| số nhiều | hagiographies |
The book was more of a hagiography than a biography.
Cuốn sách giống như một hagiography hơn là một tiểu sử.
Many medieval saints were the subject of hagiographies.
Nhiều vị thánh thời Trung Cổ là chủ đề của các hagiography.
The writer's hagiography of the historical figure was criticized for its lack of objectivity.
Hagiography của nhà văn về nhân vật lịch sử đã bị chỉ trích vì thiếu tính khách quan.
The church commissioned a hagiography to be written about the local saint.
Nhà thờ đã thuê người viết một hagiography về vị thánh địa phương.
She dismissed the biography as a mere hagiography.
Cô ấy bác bỏ tiểu sử như một hagiography đơn thuần.
The hagiography painted a perfect image of the religious leader.
Hagiography đã vẽ nên một hình ảnh hoàn hảo về nhà lãnh đạo tôn giáo.
Hagiographies often emphasize miracles and divine intervention.
Các hagiography thường nhấn mạnh những điều kỳ diệu và sự can thiệp của thần thánh.
The hagiography glossed over the flaws of the saint.
Hagiography đã bỏ qua những khuyết điểm của vị thánh.
Historians must sift through hagiographies to uncover the truth.
Các nhà sử học phải sàng lọc qua các hagiography để khám phá sự thật.
The book was more of a hagiography than a biography.
Cuốn sách giống như một hagiography hơn là một tiểu sử.
Many medieval saints were the subject of hagiographies.
Nhiều vị thánh thời Trung Cổ là chủ đề của các hagiography.
The writer's hagiography of the historical figure was criticized for its lack of objectivity.
Hagiography của nhà văn về nhân vật lịch sử đã bị chỉ trích vì thiếu tính khách quan.
The church commissioned a hagiography to be written about the local saint.
Nhà thờ đã thuê người viết một hagiography về vị thánh địa phương.
She dismissed the biography as a mere hagiography.
Cô ấy bác bỏ tiểu sử như một hagiography đơn thuần.
The hagiography painted a perfect image of the religious leader.
Hagiography đã vẽ nên một hình ảnh hoàn hảo về nhà lãnh đạo tôn giáo.
Hagiographies often emphasize miracles and divine intervention.
Các hagiography thường nhấn mạnh những điều kỳ diệu và sự can thiệp của thần thánh.
The hagiography glossed over the flaws of the saint.
Hagiography đã bỏ qua những khuyết điểm của vị thánh.
Historians must sift through hagiographies to uncover the truth.
Các nhà sử học phải sàng lọc qua các hagiography để khám phá sự thật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay