half-baked idea
ý tưởng chưa hoàn thiện
a half-baked plan
một kế hoạch chưa hoàn thiện
half-baked attempt
nỗ lực chưa hoàn thiện
sounded half-baked
nghe có vẻ chưa hoàn thiện
half-baked scheme
đề án chưa hoàn thiện
half-baked solution
giải pháp chưa hoàn thiện
being half-baked
đang bị chưa hoàn thiện
half-baked proposal
đề xuất chưa hoàn thiện
totally half-baked
hoàn toàn chưa hoàn thiện
half-baked product
sản phẩm chưa hoàn thiện
the project was half-baked and ultimately failed to meet expectations.
dự án đã được thực hiện hời hợt và cuối cùng không đáp ứng được kỳ vọng.
his half-baked attempt at cooking resulted in a burnt dinner.
nỗ lực nấu ăn hời hợt của anh ấy đã khiến bữa tối bị cháy.
she had a half-baked idea for a new business venture.
cô ấy có một ý tưởng chưa hoàn chỉnh cho một dự án kinh doanh mới.
the politician's half-baked plan lacked any real substance.
kế hoạch hời hợt của chính trị gia thiếu bất kỳ nội dung thực tế nào.
it was a half-baked solution to a complex problem.
đó là một giải pháp hời hợt cho một vấn đề phức tạp.
don't start a half-baked project you can't finish.
đừng bắt đầu một dự án hời hợt mà bạn không thể hoàn thành.
the cake was half-baked in the middle.
bánh đã chưa chín ở giữa.
his half-baked understanding of the topic led to confusion.
sự hiểu biết hời hợt của anh ấy về chủ đề đã dẫn đến sự bối rối.
the proposal was half-baked and needed significant revisions.
đề xuất còn thiếu sót và cần sửa đổi đáng kể.
we abandoned the half-baked website after realizing its flaws.
chúng tôi đã bỏ rơi trang web hời hợt sau khi nhận ra những lỗi của nó.
the half-baked software was riddled with bugs.
phần mềm hời hợt chứa đầy lỗi.
half-baked idea
ý tưởng chưa hoàn thiện
a half-baked plan
một kế hoạch chưa hoàn thiện
half-baked attempt
nỗ lực chưa hoàn thiện
sounded half-baked
nghe có vẻ chưa hoàn thiện
half-baked scheme
đề án chưa hoàn thiện
half-baked solution
giải pháp chưa hoàn thiện
being half-baked
đang bị chưa hoàn thiện
half-baked proposal
đề xuất chưa hoàn thiện
totally half-baked
hoàn toàn chưa hoàn thiện
half-baked product
sản phẩm chưa hoàn thiện
the project was half-baked and ultimately failed to meet expectations.
dự án đã được thực hiện hời hợt và cuối cùng không đáp ứng được kỳ vọng.
his half-baked attempt at cooking resulted in a burnt dinner.
nỗ lực nấu ăn hời hợt của anh ấy đã khiến bữa tối bị cháy.
she had a half-baked idea for a new business venture.
cô ấy có một ý tưởng chưa hoàn chỉnh cho một dự án kinh doanh mới.
the politician's half-baked plan lacked any real substance.
kế hoạch hời hợt của chính trị gia thiếu bất kỳ nội dung thực tế nào.
it was a half-baked solution to a complex problem.
đó là một giải pháp hời hợt cho một vấn đề phức tạp.
don't start a half-baked project you can't finish.
đừng bắt đầu một dự án hời hợt mà bạn không thể hoàn thành.
the cake was half-baked in the middle.
bánh đã chưa chín ở giữa.
his half-baked understanding of the topic led to confusion.
sự hiểu biết hời hợt của anh ấy về chủ đề đã dẫn đến sự bối rối.
the proposal was half-baked and needed significant revisions.
đề xuất còn thiếu sót và cần sửa đổi đáng kể.
we abandoned the half-baked website after realizing its flaws.
chúng tôi đã bỏ rơi trang web hời hợt sau khi nhận ra những lỗi của nó.
the half-baked software was riddled with bugs.
phần mềm hời hợt chứa đầy lỗi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay