half-sister

[Mỹ]/[hɑːfˈsɪstə]/
[Anh]/[hæfˈsɪstər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người phụ nữ chia sẻ chỉ một người cha hoặc mẹ với bạn; Một em gái cùng cha khác mẹ.
Word Forms
số nhiềuhalf-sisters

Cụm từ & Cách kết hợp

my half-sister

chị em gái cùng cha khác mẹ của tôi

half-sister's age

tuổi của chị em gái cùng cha khác mẹ

met half-sister

gặp chị em gái cùng cha khác mẹ

half-sisters live

chị em gái cùng cha khác mẹ sống

like half-sister

thích chị em gái cùng cha khác mẹ

half-sister came

chị em gái cùng cha khác mẹ đến

her half-sister

chị em gái cùng cha khác mẹ của cô ấy

being half-sister

là chị em gái cùng cha khác mẹ

half-sister's smile

nụ cười của chị em gái cùng cha khác mẹ

find half-sister

tìm chị em gái cùng cha khác mẹ

Câu ví dụ

my half-sister and i share a close bond despite our different mothers.

Chúng tôi, em gái tôi và tôi có mối quan hệ thân thiết mặc dù có những người mẹ khác nhau.

she's my half-sister, and she's always been like a full sister to me.

Cô ấy là em gái tôi, và cô ấy luôn giống như một chị em ruột với tôi.

we're half-sisters, and we often get mistaken for twins.

Chúng tôi là em gái cùng cha khác mẹ, và chúng tôi thường bị nhầm lẫn là sinh đôi.

my dad introduced me to my half-sister last summer.

Bố tôi đã giới thiệu tôi với em gái cùng cha khác mẹ của tôi vào mùa hè năm ngoái.

having a half-sister has broadened my understanding of family.

Việc có một em gái cùng cha khác mẹ đã giúp tôi mở rộng hiểu biết về gia đình.

we're planning a surprise birthday party for our half-sister.

Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc sinh nhật bất ngờ cho em gái cùng cha khác mẹ của chúng tôi.

my half-sister is studying abroad next year.

Em gái cùng cha khác mẹ của tôi sẽ đi du học vào năm sau.

she's a talented musician; my half-sister plays the piano beautifully.

Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng; em gái cùng cha khác mẹ của tôi chơi piano rất đẹp.

we support each other; that's what half-sisters do.

Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau; đó là điều mà những người em gái cùng cha khác mẹ làm.

our half-sister is a successful lawyer in the city.

Em gái cùng cha khác mẹ của chúng tôi là một luật sư thành đạt ở thành phố.

i'm really proud of my half-sister's accomplishments.

Tôi thực sự tự hào về những thành tựu của em gái cùng cha khác mẹ tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay