handholds

[Mỹ]/'hændhəʊld/
[Anh]/'hænd'hold/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái gì đó để nắm hoặc giữ; một gợi ý hoặc chỉ dẫn; một tay cầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

secure handhold

giữ chắc tay nắm

provide handhold

cung cấp tay nắm

grab the handhold

nắm lấy tay nắm

Câu ví dụ

1.Geodimeter:Geodimeter, Supersonic Geodimeter, Handhold Laser Geodimeter;

1.Geodimeter: Geodimeter, Geodimeter siêu âm, Máy đo laser cầm tay;

They reached out for a handhold to pull themselves up the steep cliff.

Họ đưa tay ra để tìm điểm bám và kéo mình lên vách đá cheo leo.

Rock climbers often rely on handholds to ascend challenging routes.

Những người leo núi thường dựa vào điểm bám để leo lên những tuyến đường khó.

She found a sturdy handhold on the railing to steady herself.

Cô ấy tìm thấy một điểm bám chắc chắn trên lan can để giữ thăng bằng.

The hikers used the tree roots as handholds to navigate the slippery trail.

Những người đi bộ đường dài sử dụng rễ cây làm điểm bám để vượt qua con đường trơn trượt.

He grabbed onto a handhold to prevent himself from falling.

Anh ta nắm lấy một điểm bám để ngăn mình khỏi ngã.

The climbing wall is designed with various handholds for different skill levels.

Tường leo núi được thiết kế với nhiều điểm bám khác nhau cho các cấp độ kỹ năng khác nhau.

She felt a sense of relief when she found a secure handhold on the ladder.

Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi tìm thấy một điểm bám an toàn trên thang.

The handholds on the monkey bars helped the children swing across with ease.

Những điểm bám trên xà kép đã giúp trẻ em dễ dàng đu qua.

He struggled to find a good handhold while climbing the slippery slope.

Anh ta cố gắng tìm một điểm bám tốt trong khi leo lên sườn dốc trơn.

The handholds on the climbing wall were strategically placed to challenge experienced climbers.

Những điểm bám trên tường leo núi được đặt một cách chiến lược để thử thách những người leo núi có kinh nghiệm.

Ví dụ thực tế

Practice proper foot placement, body positioning, and handholds to improve your climbing technique.

Thực hành đặt chân đúng cách, tư thế cơ thể và vị trí tay để cải thiện kỹ thuật leo núi của bạn.

Nguồn: 202311

The cliff didn't have a single handhold that he could see—they couldn't climb to safety that way.

Vách đá không có bất kỳ vị trí tay nào mà anh ta có thể nhìn thấy—họ không thể leo lên để đảm bảo an toàn như vậy.

Nguồn: Level 7 05.Olympic Champion

The shafts were equipped with handholds and footholds to help those climbing in and out of them and were covered with a wooden or stone lid.

Các trục được trang bị vị trí tay và vị trí chân để giúp những người leo lên xuống và được phủ một nắp gỗ hoặc đá.

Nguồn: IELTS Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay