hardheartedness

[Mỹ]/[ˈhɑːdˌhɑːrtɪdnəs]/
[Anh]/[ˈhɑːrdˌhɑːrtɪdnəs]/

Dịch

n. Thiếu sự đồng cảm; tàn nhẫn; Một tính cách không cảm thấy thương xót và tàn nhẫn.
Word Forms
số nhiềuhardheartednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

hardheartedness shown

sự thể hiện tính tàn nhẫn

avoid hardheartedness

tránh tính tàn nhẫn

despite hardheartedness

bất chấp tính tàn nhẫn

showing hardheartedness

cho thấy sự tàn nhẫn

overcoming hardheartedness

vượt qua sự tàn nhẫn

hardheartedness prevailed

sự tàn nhẫn chiếm ưu thế

free from hardheartedness

miễn khỏi sự tàn nhẫn

displaying hardheartedness

thể hiện sự tàn nhẫn

without hardheartedness

không có sự tàn nhẫn

fueled by hardheartedness

được thúc đẩy bởi sự tàn nhẫn

Câu ví dụ

the judge's hardheartedness in denying the appeal shocked everyone in the courtroom.

Sự cứng rắn của vị thẩm phán khi từ chối đơn kháng cáo đã gây sốc cho tất cả mọi người trong phòng xử án.

despite their poverty, she showed no hardheartedness towards the homeless man.

Mặc dù nghèo đói, bà không hề tỏ ra cứng rắn với người vô gia cư.

his hardheartedness towards his family was a source of constant pain for them.

Sự cứng rắn của anh ấy với gia đình là nguồn gây đau khổ thường xuyên cho họ.

the company's hardheartedness in laying off employees during the recession was widely criticized.

Việc công ty thể hiện sự cứng rắn khi sa thải nhân viên trong thời kỳ suy thoái kinh tế đã bị chỉ trích rộng rãi.

we were surprised by the hardheartedness of the landlord who refused to make repairs.

Chúng tôi ngạc nhiên trước sự cứng rắn của chủ nhà không chịu sửa chữa.

the government faced accusations of hardheartedness for cutting social welfare programs.

Chính phủ phải đối mặt với những cáo buộc về sự cứng rắn vì đã cắt giảm các chương trình phúc lợi xã hội.

it's easy to become hardened and display hardheartedness when dealing with difficult situations.

Dễ dàng trở nên chai sạn và thể hiện sự cứng rắn khi đối mặt với những tình huống khó khăn.

the film explored the consequences of hardheartedness and its impact on human relationships.

Bộ phim khám phá những hậu quả của sự cứng rắn và tác động của nó đến các mối quan hệ giữa con người.

despite facing adversity, she refused to let hardheartedness define her character.

Mặc dù phải đối mặt với nghịch cảnh, bà không chịu để sự cứng rắn định hình tính cách của mình.

the manager's hardheartedness in denying a sick employee time off was unacceptable.

Việc người quản lý thể hiện sự cứng rắn khi từ chối cho nhân viên bị bệnh nghỉ phép là không thể chấp nhận được.

showing hardheartedness rarely leads to positive outcomes in the long run.

Việc thể hiện sự cứng rắn hiếm khi dẫn đến kết quả tích cực trong lâu dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay