| số nhiều | unfeelingnesses |
displaying unfeelingness
hiển thị sự vô cảm
with unfeelingness
với sự vô cảm
overcoming unfeelingness
vượt qua sự vô cảm
showed unfeelingness
cho thấy sự vô cảm
avoiding unfeelingness
tránh sự vô cảm
unfeelingness towards
sự vô cảm đối với
despite unfeelingness
bất chấp sự vô cảm
unfeelingness evident
sự vô cảm rõ ràng
free from unfeelingness
miễn khỏi sự vô cảm
marked by unfeelingness
đánh dấu bởi sự vô cảm
the politician's unfeelingness towards the suffering families was appalling.
Sự vô cảm của chính trị gia đối với những gia đình đang phải chịu khổ đau là điều đáng kinh ngạc.
her unfeelingness in dismissing his concerns showed a lack of empathy.
Sự vô cảm của cô ấy khi bác bỏ những lo ngại của anh ấy cho thấy sự thiếu đồng cảm.
despite the tragedy, the corporation displayed a remarkable unfeelingness.
Bất chấp bi kịch, công ty đã thể hiện sự vô cảm đáng kinh ngạc.
the robot's programming resulted in a disturbing level of unfeelingness.
Chương trình của robot đã dẫn đến một mức độ vô cảm đáng lo ngại.
he criticized the company's unfeelingness in laying off so many employees.
Anh ta chỉ trích sự vô cảm của công ty khi sa thải rất nhiều nhân viên.
the unfeelingness of the system often leaves vulnerable people behind.
Sự vô cảm của hệ thống thường khiến những người dễ bị tổn thương bị bỏ lại phía sau.
her unfeelingness towards animals is a serious character flaw.
Sự vô cảm của cô ấy đối với động vật là một khuyết điểm nghiêm trọng trong tính cách.
the judge condemned the defendant's unfeelingness and cruelty.
Thẩm phán đã lên án sự vô cảm và tàn nhẫn của bị cáo.
the public reacted with anger to the ceo's blatant unfeelingness.
Công chúng đã phản ứng với sự tức giận đối với sự vô cảm trắng trợn của giám đốc điều hành.
his unfeelingness towards his aging parents was deeply regrettable.
Sự vô cảm của anh ấy đối với những người cha mẹ già của anh ấy là một điều rất đáng tiếc.
the unfeelingness of the bureaucracy made getting a permit impossible.
Sự vô cảm của bộ máy quan liêu khiến việc xin giấy phép trở nên bất khả thi.
displaying unfeelingness
hiển thị sự vô cảm
with unfeelingness
với sự vô cảm
overcoming unfeelingness
vượt qua sự vô cảm
showed unfeelingness
cho thấy sự vô cảm
avoiding unfeelingness
tránh sự vô cảm
unfeelingness towards
sự vô cảm đối với
despite unfeelingness
bất chấp sự vô cảm
unfeelingness evident
sự vô cảm rõ ràng
free from unfeelingness
miễn khỏi sự vô cảm
marked by unfeelingness
đánh dấu bởi sự vô cảm
the politician's unfeelingness towards the suffering families was appalling.
Sự vô cảm của chính trị gia đối với những gia đình đang phải chịu khổ đau là điều đáng kinh ngạc.
her unfeelingness in dismissing his concerns showed a lack of empathy.
Sự vô cảm của cô ấy khi bác bỏ những lo ngại của anh ấy cho thấy sự thiếu đồng cảm.
despite the tragedy, the corporation displayed a remarkable unfeelingness.
Bất chấp bi kịch, công ty đã thể hiện sự vô cảm đáng kinh ngạc.
the robot's programming resulted in a disturbing level of unfeelingness.
Chương trình của robot đã dẫn đến một mức độ vô cảm đáng lo ngại.
he criticized the company's unfeelingness in laying off so many employees.
Anh ta chỉ trích sự vô cảm của công ty khi sa thải rất nhiều nhân viên.
the unfeelingness of the system often leaves vulnerable people behind.
Sự vô cảm của hệ thống thường khiến những người dễ bị tổn thương bị bỏ lại phía sau.
her unfeelingness towards animals is a serious character flaw.
Sự vô cảm của cô ấy đối với động vật là một khuyết điểm nghiêm trọng trong tính cách.
the judge condemned the defendant's unfeelingness and cruelty.
Thẩm phán đã lên án sự vô cảm và tàn nhẫn của bị cáo.
the public reacted with anger to the ceo's blatant unfeelingness.
Công chúng đã phản ứng với sự tức giận đối với sự vô cảm trắng trợn của giám đốc điều hành.
his unfeelingness towards his aging parents was deeply regrettable.
Sự vô cảm của anh ấy đối với những người cha mẹ già của anh ấy là một điều rất đáng tiếc.
the unfeelingness of the bureaucracy made getting a permit impossible.
Sự vô cảm của bộ máy quan liêu khiến việc xin giấy phép trở nên bất khả thi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay