disharmonious relationship
mối quan hệ bất hòa
disharmonious sounds
những âm thanh không hài hòa
disharmonious colors
những màu sắc không hài hòa
disharmonious atmosphere
không khí bất hòa
disharmonious elements
những yếu tố không hài hòa
disharmonious tones
những âm điệu không hài hòa
disharmonious opinions
những ý kiến bất hòa
disharmonious interactions
những tương tác không hài hòa
disharmonious vibes
cảm giác không hài hòa
disharmonious designs
những thiết kế không hài hòa
the disharmonious sounds of the city can be overwhelming.
Những âm thanh không hài hòa của thành phố có thể quá sức.
there was a disharmonious relationship between the two departments.
Có một mối quan hệ không hài hòa giữa hai phòng ban.
her disharmonious opinions often led to conflicts in discussions.
Những ý kiến không hài hòa của cô thường dẫn đến xung đột trong các cuộc thảo luận.
the music felt disharmonious, lacking a clear melody.
Nhạc cảm thấy không hài hòa, thiếu đi giai điệu rõ ràng.
they tried to resolve the disharmonious issues within the team.
Họ đã cố gắng giải quyết các vấn đề không hài hòa trong nhóm.
his disharmonious behavior made it difficult for others to work with him.
Hành vi không hài hòa của anh ấy khiến người khác khó làm việc với anh ấy.
the disharmonious colors in the painting clashed with each other.
Những màu sắc không hài hòa trong bức tranh đã xung đột với nhau.
they faced a disharmonious situation during the meeting.
Họ đã đối mặt với một tình huống không hài hòa trong cuộc họp.
the disharmonious atmosphere in the office affected productivity.
Không khí không hài hòa trong văn phòng đã ảnh hưởng đến năng suất.
his disharmonious remarks were not well received by the audience.
Những nhận xét không hài hòa của anh ấy không được khán giả đón nhận.
disharmonious relationship
mối quan hệ bất hòa
disharmonious sounds
những âm thanh không hài hòa
disharmonious colors
những màu sắc không hài hòa
disharmonious atmosphere
không khí bất hòa
disharmonious elements
những yếu tố không hài hòa
disharmonious tones
những âm điệu không hài hòa
disharmonious opinions
những ý kiến bất hòa
disharmonious interactions
những tương tác không hài hòa
disharmonious vibes
cảm giác không hài hòa
disharmonious designs
những thiết kế không hài hòa
the disharmonious sounds of the city can be overwhelming.
Những âm thanh không hài hòa của thành phố có thể quá sức.
there was a disharmonious relationship between the two departments.
Có một mối quan hệ không hài hòa giữa hai phòng ban.
her disharmonious opinions often led to conflicts in discussions.
Những ý kiến không hài hòa của cô thường dẫn đến xung đột trong các cuộc thảo luận.
the music felt disharmonious, lacking a clear melody.
Nhạc cảm thấy không hài hòa, thiếu đi giai điệu rõ ràng.
they tried to resolve the disharmonious issues within the team.
Họ đã cố gắng giải quyết các vấn đề không hài hòa trong nhóm.
his disharmonious behavior made it difficult for others to work with him.
Hành vi không hài hòa của anh ấy khiến người khác khó làm việc với anh ấy.
the disharmonious colors in the painting clashed with each other.
Những màu sắc không hài hòa trong bức tranh đã xung đột với nhau.
they faced a disharmonious situation during the meeting.
Họ đã đối mặt với một tình huống không hài hòa trong cuộc họp.
the disharmonious atmosphere in the office affected productivity.
Không khí không hài hòa trong văn phòng đã ảnh hưởng đến năng suất.
his disharmonious remarks were not well received by the audience.
Những nhận xét không hài hòa của anh ấy không được khán giả đón nhận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay