harries

[Mỹ]/'hæriz/
[Anh]/'hɛriz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của harry; những rắc rối hoặc cuộc tấn công liên tục
v. ngôi thứ ba số ít của harry; làm phiền một cách liên tục

Cụm từ & Cách kết hợp

harries me

làm phiền tôi

harries you

làm phiền bạn

harries them

làm phiền họ

harries us

làm phiền chúng tôi

harries everyone

làm phiền mọi người

harries the group

làm phiền nhóm

harries the team

làm phiền đội

harries my friends

làm phiền bạn bè của tôi

harries the kids

làm phiền bọn trẻ

harries the public

làm phiền công chúng

Câu ví dụ

she often harries her friends for their opinions.

Cô ấy thường thúc giục bạn bè của mình cho ý kiến.

the manager harries the team for updates on the project.

Người quản lý thúc giục nhóm để cập nhật về dự án.

he harries his coworkers with constant questions.

Anh ấy thúc giục đồng nghiệp bằng những câu hỏi liên tục.

the teacher harries the students to complete their assignments.

Giáo viên thúc giục học sinh hoàn thành bài tập của họ.

she feels that her boss harries her too much.

Cô ấy cảm thấy rằng sếp của cô ấy thúc giục cô ấy quá nhiều.

they harries the volunteers for more help during the event.

Họ thúc giục tình nguyện viên giúp đỡ thêm trong sự kiện.

he always harries his brother to finish his chores.

Anh ấy luôn thúc giục anh trai của mình làm việc nhà.

the deadline is approaching, and the project manager harries the team.

Thời hạn đến gần, và người quản lý dự án thúc giục nhóm.

she doesn't like it when people harries her for answers.

Cô ấy không thích khi mọi người thúc giục cô ấy để có câu trả lời.

during the meeting, he harries the speakers for more details.

Trong cuộc họp, anh ấy thúc giục những người phát biểu để có thêm chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay