harrying attack
tấn công truy kích
harrying pursuit
truy kích
harrying pressure
áp lực truy kích
harrying demands
yêu cầu truy kích
harrying tactics
chiến thuật truy kích
harrying enemies
kẻ thù truy kích
harrying remarks
nhận xét truy kích
harrying questions
câu hỏi truy kích
harrying situation
tình huống truy kích
harrying experience
kinh nghiệm truy kích
the soldiers were harrying the enemy forces throughout the night.
các binh lính đang vội vã tấn công lực lượng địch trong suốt đêm.
the constant harrying of the pests damaged the crops.
sự quấy rối liên tục của sâu bệnh đã làm hư hại mùa màng.
she felt like her boss was always harrying her for reports.
cô cảm thấy như ông chủ của cô luôn thúc giục cô nộp báo cáo.
the team was harrying the competition to secure their lead.
đội đã thúc đẩy đối thủ để bảo vệ lợi thế của họ.
his harrying questions made the interview quite stressful.
những câu hỏi vội vã của anh ấy khiến cuộc phỏng vấn trở nên khá căng thẳng.
the harrying winds made it difficult to walk outside.
gió bão khiến việc đi lại ngoài trời trở nên khó khăn.
the children were harrying their parents for a trip to the amusement park.
các con đang thúc giục cha mẹ đi thăm công viên giải trí.
the harrying calls from creditors were becoming overwhelming.
những cuộc gọi đòi nợ liên tục ngày càng trở nên quá sức.
he was harrying his friends to join him for the game.
anh ấy đang thúc giục bạn bè của mình tham gia cùng anh ấy chơi trò chơi.
harrying attack
tấn công truy kích
harrying pursuit
truy kích
harrying pressure
áp lực truy kích
harrying demands
yêu cầu truy kích
harrying tactics
chiến thuật truy kích
harrying enemies
kẻ thù truy kích
harrying remarks
nhận xét truy kích
harrying questions
câu hỏi truy kích
harrying situation
tình huống truy kích
harrying experience
kinh nghiệm truy kích
the soldiers were harrying the enemy forces throughout the night.
các binh lính đang vội vã tấn công lực lượng địch trong suốt đêm.
the constant harrying of the pests damaged the crops.
sự quấy rối liên tục của sâu bệnh đã làm hư hại mùa màng.
she felt like her boss was always harrying her for reports.
cô cảm thấy như ông chủ của cô luôn thúc giục cô nộp báo cáo.
the team was harrying the competition to secure their lead.
đội đã thúc đẩy đối thủ để bảo vệ lợi thế của họ.
his harrying questions made the interview quite stressful.
những câu hỏi vội vã của anh ấy khiến cuộc phỏng vấn trở nên khá căng thẳng.
the harrying winds made it difficult to walk outside.
gió bão khiến việc đi lại ngoài trời trở nên khó khăn.
the children were harrying their parents for a trip to the amusement park.
các con đang thúc giục cha mẹ đi thăm công viên giải trí.
the harrying calls from creditors were becoming overwhelming.
những cuộc gọi đòi nợ liên tục ngày càng trở nên quá sức.
he was harrying his friends to join him for the game.
anh ấy đang thúc giục bạn bè của mình tham gia cùng anh ấy chơi trò chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay