hatched

[Mỹ]/'hætʃid/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xuất hiện từ một quả trứng
adj. xuất hiện từ một quả trứng
Word Forms
thì quá khứhatched
quá khứ phân từhatched

Cụm từ & Cách kết hợp

the eggs hatched

trứng nở

hatch out

mọc ra

hatch cover

nắp ấp

escape hatch

cửa thoát hiểm

cross hatch

chéo

Câu ví dụ

A plot was hatched with secrecy.

Một âm mưu đã được bày ra một cách bí mật.

The chickens hatched this morning.

Những con gà đã nở sáng nay.

ten little chicks hatched out .

mười chú gà con nhỏ đã nở ra.

Three eggs have already hatched out.

Ba quả trứng đã nở ra rồi.

They hatched a plot to murder the king.

Họ bày ra một âm mưu giết chết nhà vua.

I hatched all the arrangement for the dance.

Tôi đã sắp xếp mọi thứ cho buổi khiêu vũ.

our penguins were hatched and hand-reared here.

những chú chim cánh cụt của chúng tôi đã nở và được nuôi dưỡng tại đây.

the little plot that you and Sylvia hatched up last night.

kế hoạch nhỏ mà bạn và Sylvia nghĩ ra đêm qua.

Don't count the chickens before they are hatched.

Đừng tính đến những con gà con trước khi chúng nở.

To Adopt artificial hatch, oosperm hatched rate is 89%.

Để áp dụng ấp trứng nhân tạo, tỷ lệ nở của trứng oosperm là 89%.

The hen has hatched all her chickens out.

Con gà mái đã nở tất cả gà con của nó ra.

The eldest prince hatched a plan to murder the king in collaboration with some ministers.

Hoàng tử lớn nhất đã bày ra một kế hoạch giết chết nhà vua với sự cộng tác của một số vị bộ trưởng.

Schistosome infected people or other mammals from the discharge of faecal egg, if manure contaminated the water, eggs were brought into the water, hatched miracidium in the water.

Người hoặc các động vật có vú khác bị nhiễm schistosome từ việc thải phân, nếu phân bón làm ô nhiễm nguồn nước, trứng sẽ được đưa vào nước, nở thành miracidium trong nước.

The month-old thornback ray is just 12 centimetres long and is one of a dozen hatched from eggs known as "mermaid's purses".

Cá đuối gai tháng tuổi chỉ dài 12 centimet và là một trong một tá cá con nở từ trứng được gọi là "túi tiên cá".

Results Mouse embryos were successfully hatched, adhered, implanted and outspreaded under the coculture system.The extraplacental cone and amniotic sac were formed as well.

Kết quả: Các phôi chuột đã được nở, bám dính, cấy ghép và phát triển thành công trong hệ thống nuôi cấy chung. Ngoài ra, còn hình thành được nón nhau thai và túi ối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay