hateful

[Mỹ]/'heɪtfʊl/
[Anh]/'hetfəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đáng khinh; ghê tởm; kinh tởm

Câu ví dụ

vile thoughts. See also Synonyms at hateful

những suy nghĩ độc ác. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại hateful

Ironing shirts is a hateful job.

Giặt ủi áo sơ mi là một công việc đáng ghét.

She could hardly spit out the hateful words.

Cô ấy khó khăn khi thốt ra những lời đáng ghét.

A hateful person is one that arouses feelings of hatred in you.

Một người đáng ghét là người khiến bạn cảm thấy ghét.

If you find any comments which are deemed as abusive,obscene,vulgar,hateful,slanderous,threatening,or which are otherwise in volation of any laws,please contact us.

Nếu bạn tìm thấy bất kỳ bình luận nào bị coi là lạm dụng, tục tĩu, thô tục, thù hận, bôi nhọ, đe dọa hoặc vi phạm bất kỳ luật nào khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay