hauntingly beautiful
đẹp một cách ám ảnh
hauntingly familiar
quen thuộc một cách ám ảnh
hauntingly eerie
rùng rợn một cách ám ảnh
hauntingly atmospheric
ấm cúng một cách ám ảnh
As he bent towards the water to drink, he caught sight of a hauntingly beautiful young man.
Khi anh cúi xuống để uống nước, anh đã bắt gặp một chàng trai trẻ đẹp như tranh vẽ, mang vẻ đẹp ám ảnh.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesHere, the hauntingly beautiful Hoh Rainforest is like entering another world where moss and lichens grow on every surface.
Ở đây, khu rừng Hoh đẹp như tranh vẽ, mang vẻ đẹp ám ảnh, giống như bước vào một thế giới khác, nơi rêu và địa y phát triển trên mọi bề mặt.
Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America EditionSometimes the incident seemed very close, sometimes far away. But always it lurked, hauntingly, in the back of my mind.
Đôi khi sự việc có vẻ rất gần, đôi khi rất xa. Nhưng nó luôn ám ảnh, lảng vảng trong tâm trí tôi.
Nguồn: Reciting beautiful English prose for you.It is a hauntingly captivating display of the ancient Egyptian belief in the afterlife.
Đây là một sự trình bày đầy mê hoặc và ám ảnh về niềm tin cổ đại của người Ai Cập vào cuộc sống sau cái chết.
Nguồn: 202312Her eyes look hauntingly at the viewer from below two parallel scars etched on her forehead.
Đôi mắt cô nhìn người xem một cách ám ảnh từ phía dưới hai vết sẹo song song khắc trên trán cô.
Nguồn: Financial Times PodcastPainted more than 350 years ago, his subjects still seem hauntingly alive, but their thoughts and secrets will for ever be theirs alone.
Được vẽ cách đây hơn 350 năm, những người mẫu của ông vẫn có vẻ sống động như tranh vẽ, nhưng những suy nghĩ và bí mật của họ sẽ mãi mãi thuộc về họ.
Nguồn: The Economist (Summary)However, perhaps his most emotionally compelling work is a print he made in 1799, titled — hauntingly and evocatively — The Sleep of Reason Produces Monsters.
Tuy nhiên, có lẽ tác phẩm gây xúc động mạnh mẽ nhất của ông là một bản in ông tạo ra vào năm 1799, có tiêu đề - ám ảnh và đầy gợi tả - Giấc ngủ của lý trí sản sinh ra những con quỷ.
Nguồn: The school of lifehauntingly beautiful
đẹp một cách ám ảnh
hauntingly familiar
quen thuộc một cách ám ảnh
hauntingly eerie
rùng rợn một cách ám ảnh
hauntingly atmospheric
ấm cúng một cách ám ảnh
As he bent towards the water to drink, he caught sight of a hauntingly beautiful young man.
Khi anh cúi xuống để uống nước, anh đã bắt gặp một chàng trai trẻ đẹp như tranh vẽ, mang vẻ đẹp ám ảnh.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesHere, the hauntingly beautiful Hoh Rainforest is like entering another world where moss and lichens grow on every surface.
Ở đây, khu rừng Hoh đẹp như tranh vẽ, mang vẻ đẹp ám ảnh, giống như bước vào một thế giới khác, nơi rêu và địa y phát triển trên mọi bề mặt.
Nguồn: Vacation Travel City Guide: North America EditionSometimes the incident seemed very close, sometimes far away. But always it lurked, hauntingly, in the back of my mind.
Đôi khi sự việc có vẻ rất gần, đôi khi rất xa. Nhưng nó luôn ám ảnh, lảng vảng trong tâm trí tôi.
Nguồn: Reciting beautiful English prose for you.It is a hauntingly captivating display of the ancient Egyptian belief in the afterlife.
Đây là một sự trình bày đầy mê hoặc và ám ảnh về niềm tin cổ đại của người Ai Cập vào cuộc sống sau cái chết.
Nguồn: 202312Her eyes look hauntingly at the viewer from below two parallel scars etched on her forehead.
Đôi mắt cô nhìn người xem một cách ám ảnh từ phía dưới hai vết sẹo song song khắc trên trán cô.
Nguồn: Financial Times PodcastPainted more than 350 years ago, his subjects still seem hauntingly alive, but their thoughts and secrets will for ever be theirs alone.
Được vẽ cách đây hơn 350 năm, những người mẫu của ông vẫn có vẻ sống động như tranh vẽ, nhưng những suy nghĩ và bí mật của họ sẽ mãi mãi thuộc về họ.
Nguồn: The Economist (Summary)However, perhaps his most emotionally compelling work is a print he made in 1799, titled — hauntingly and evocatively — The Sleep of Reason Produces Monsters.
Tuy nhiên, có lẽ tác phẩm gây xúc động mạnh mẽ nhất của ông là một bản in ông tạo ra vào năm 1799, có tiêu đề - ám ảnh và đầy gợi tả - Giấc ngủ của lý trí sản sinh ra những con quỷ.
Nguồn: The school of lifeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay