headlight

[Mỹ]/'hedlaɪt/
[Anh]/'hɛdlaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đèn nằm ở phía trước của một phương tiện
Word Forms
số nhiềuheadlights

Câu ví dụ

they slept on, insensible to the headlight beams.

Họ ngủ quên, không nhận ra ánh đèn pha.

We saw the gleam of headlights through the rain.

Chúng tôi nhìn thấy ánh đèn pha lấp lánh xuyên qua mưa.

My headlights shone over a broad ditch of water.

Đèn pha của tôi chiếu xuống một con hào rộng chứa đầy nước.

The glare of the headlights almost blinded us.

Ánh chói của đèn pha gần như làm chúng tôi mù.

A sudden glare of headlights lit the driveway.

Một ánh đèn pha lóe lên bất ngờ chiếu sáng đường lái xe.

The glare of the oncoming headlights temporarily blinded me.

Ánh chói của đèn pha từ phía trước tạm thời làm tôi bị mù.

The truck’s headlights were all fuzzy and ghostlike.

Đèn pha của chiếc xe tải đều bị mờ và ma quái.

A car flashed its headlights at me.

Một chiếc xe bật đèn pha về phía tôi.

motorists can have their headlights tested and corrected at a reduced price on Saturday.

Người lái xe có thể kiểm tra và sửa chữa đèn pha của họ với giá ưu đãi vào thứ bảy.

You are asked to dip the car's headlights when you meet another car at night.

Bạn được yêu cầu tắt bớt đèn pha của xe khi gặp xe khác vào ban đêm.

He flashed his headlights and jumped lanes whenever a gap opened up.

Anh ta bật đèn pha và chuyển làn mỗi khi có khoảng trống.

Ví dụ thực tế

Ada reached to the dashboard and cut off the headlights.

Ada với tay đến bảng điều khiển và tắt đèn pha.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Many people flicked their headlights on and off, bathing me in a stuttery glow.

Nhiều người bật và tắt đèn pha của họ, bao quanh tôi trong một ánh sáng nhấp nháy.

Nguồn: Stephen King on Writing

Lower and lower they flew, until Harry could see individual headlights and streetlamps, chimneys and television aerials.

Chúng hạ dần xuống, cho đến khi Harry có thể nhìn thấy từng chiếc đèn pha, đèn đường, ống khói và ăng-ten truyền hình.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

The headlights flash despairingly at him.

Những chiếc đèn pha lóe lên tuyệt vọng về phía anh.

Nguồn: A man named Ove decides to die.

Dobby leaned towards Harry, his eyes wide as headlights.

Dobby nghiêng người về phía Harry, đôi mắt anh mở to như đèn pha.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Dobby leaned toward Harry, his eyes wide as headlights.

Dobby nghiêng người về phía Harry, đôi mắt anh mở to như đèn pha.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

Reflection of a car headlight, maybe. That's all.

Có lẽ là phản xạ của đèn pha ô tô. Chỉ vậy thôi.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Instead of running, they calmly packed up their equipment and turned on their headlights to illuminate the animals.

Thay vì chạy, họ bình tĩnh thu dọn thiết bị của mình và bật đèn pha để chiếu sáng động vật.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

They appear frozen in place, or " caught" in the headlights.

Chúng có vẻ như bị đóng băng tại chỗ, hoặc " bị mắc kẹt" trong ánh đèn pha.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

But what does a deer have to do with headlights?

Nhưng hươu có gì liên quan đến đèn pha?

Nguồn: VOA One Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay