healths

[Mỹ]/[helθs]/
[Anh]/[helθs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. pl. Tình trạng khỏe mạnh về thể chất và tinh thần, đặc biệt là ở trạng thái tích cực; tình trạng chung của cơ thể; sức khỏe thể chất và tinh thần; trạng thái không bị bệnh tật hoặc suy yếu; một thói quen hoặc cách sống giúp cải thiện sức khỏe thể chất và tinh thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

to your health

Vietnamese_translation

good health

Vietnamese_translation

for health's sake

Vietnamese_translation

protect health

Vietnamese_translation

public health

Vietnamese_translation

health benefits

Vietnamese_translation

health risks

Vietnamese_translation

mental health

Vietnamese_translation

healthier living

Vietnamese_translation

healthier choices

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we wish you all the best and good healths.

Chúng tôi chúc bạn mọi điều tốt đẹp và sức khỏe tốt.

to your healths, and may you live long!

Tới sức khỏe của bạn, chúc bạn sống lâu!

i raise a glass to your healths and happiness.

Tôi nâng ly chúc bạn sức khỏe và hạnh phúc.

we toasted to their healths at the wedding reception.

Chúng tôi đã nâng ly chúc sức khỏe họ tại buổi tiệc cưới.

may all your future endeavors bring you good healths.

Chúc bạn mọi điều tốt đẹp trong tương lai sẽ mang lại sức khỏe tốt.

the doctor inquired about the patients' healths and well-being.

Bác sĩ đã hỏi về sức khỏe và sự an toàn của bệnh nhân.

we are sending you our best wishes and good healths.

Chúng tôi gửi đến bạn những lời chúc tốt đẹp và sức khỏe tốt nhất.

the company prioritizes the healths of its employees.

Công ty ưu tiên sức khỏe của nhân viên.

i'm sending you all my best healths and positive energy.

Tôi gửi đến bạn sức khỏe tốt nhất và năng lượng tích cực của tôi.

let's all raise a glass to celebrate their healths.

Hãy cùng nâng ly để chúc mừng sức khỏe của họ.

the community is concerned about the healths of the elderly.

Cộng đồng quan tâm đến sức khỏe của người cao tuổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay