heartlessnesses

[Mỹ]/hɑːtˈlɛs.nəs.ɪz/
[Anh]/hɑrtˈlɛs.nəs.ɪz/

Dịch

n. danh từ số nhiều: tính chất hoặc trạng thái vô cảm; sự tàn nhẫn, sự thiếu tình thương.

Cụm từ & Cách kết hợp

display of heartlessness

Việc thể hiện sự vô tâm

act of heartlessness

Hành động vô tâm

sheer heartlessness

Sự vô tâm tột độ

utter heartlessness

Sự vô tâm tuyệt đối

cold heartlessness

Sự vô tâm lạnh lùng

remarkable heartlessness

Sự vô tâm đáng chú ý

depths of heartlessness

Độ sâu của sự vô tâm

Câu ví dụ

the refugees witnessed acts of heartlessnesses that defied comprehension.

Người tị nạn đã chứng kiến những hành động vô nhân đạo đến mức khó có thể hiểu nổi.

her heartlessnesses shocked even the most hardened observers.

Sự vô nhân đạo của bà đã làm chấn động ngay cả những người quan sát cứng rắn nhất.

the dictator's heartlessnesses became legendary in the annals of history.

Sự vô nhân đạo của nhà độc tài đã trở thành huyền thoại trong các trang sử.

we cannot comprehend such heartlessnesses without questioning our own humanity.

Chúng ta không thể hiểu được những sự vô nhân đạo như vậy mà không đặt câu hỏi về nhân tính của chính mình.

the book details the heartlessnesses of colonial powers.

Cuốn sách chi tiết về sự vô nhân đạo của các cường quốc thực dân.

his heartlessnesses knew no bounds during the crisis.

Sự vô nhân đạo của ông không có giới hạn trong thời kỳ khủng hoảng.

the survivors recounted multiple heartlessnesses committed by the aggressors.

Những người sống sót kể lại nhiều hành động vô nhân đạo đã được các kẻ xâm lược thực hiện.

history records countless heartlessnesses perpetrated by tyrants.

Lịch sử ghi lại hàng ngàn sự vô nhân đạo do các ác nhân gây ra.

the documentary exposed the heartlessnesses of the industrial complex.

Bộ phim tài liệu phơi bày sự vô nhân đạo của khối công nghiệp.

their heartlessnesses will echo through generations as a warning.

Sự vô nhân đạo của họ sẽ vang vọng qua nhiều thế hệ như một lời cảnh báo.

the poet condemned the heartlessnesses of a society gone blind.

Nhà thơ lên án sự vô nhân đạo của một xã hội đã điếc tai.

such heartlessnesses demand our moral response and condemnation.

Các sự vô nhân đạo như vậy đòi hỏi một phản ứng đạo đức và lên án từ phía chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay