mercilessness

[Mỹ]/[ˈmɜːsɪlɪsnəs]/
[Anh]/[ˈmɜːrsɪlɪsnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái vô tình cảm; sự thiếu lòng trắc ẩn; sự tàn nhẫn; sự độc ác; hành động hoặc trường hợp thể hiện sự vô tình cảm.
Word Forms
số nhiềumercilessnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

mercilessness of nature

độc ác của tự nhiên

displaying mercilessness

thể hiện sự độc ác

showed mercilessness

thể hiện sự độc ác

mercilessness prevailed

sự độc ác lấn át

avoiding mercilessness

tránh sự độc ác

acts of mercilessness

các hành động độc ác

face mercilessness

đối mặt với sự độc ác

despite mercilessness

ngay cả khi có sự độc ác

full of mercilessness

đầy sự độc ác

mercilessness exposed

sự độc ác được phơi bày

Câu ví dụ

the dictator's mercilessness was evident in his policies.

Tính tàn nhẫn của độc tài者 được thể hiện rõ trong các chính sách của ông.

the storm's mercilessness left the coastal town devastated.

Tính tàn nhẫn của cơn bão đã khiến thị trấn ven biển bị phá hủy.

he showed a surprising amount of mercilessness in business dealings.

Ông thể hiện một mức độ tàn nhẫn đáng ngạc nhiên trong các giao dịch kinh doanh.

the judge condemned the defendant's mercilessness towards his family.

Tòa án lên án tính tàn nhẫn của bị cáo đối với gia đình mình.

the novel explored the themes of power and mercilessness.

Tác phẩm khám phá các chủ đề quyền lực và tính tàn nhẫn.

the team displayed a ruthless and mercilessness in their pursuit of victory.

Đội ngũ thể hiện sự tàn nhẫn và vô tình trong cuộc đua giành chiến thắng.

the historical account detailed the era's widespread mercilessness.

Bản ghi sử học chi tiết về sự phổ biến của tính tàn nhẫn trong thời đại đó.

despite his success, he was known for his mercilessness in cutting costs.

Mặc dù thành công, ông nổi tiếng với tính tàn nhẫn trong việc cắt giảm chi phí.

the critic highlighted the film's stark portrayal of mercilessness.

Phê bình nhấn mạnh cách miêu tả tàn nhẫn một cách rõ ràng trong bộ phim.

the king's mercilessness led to a rebellion among his people.

Tính tàn nhẫn của vua đã dẫn đến một cuộc nổi dậy trong dân chúng.

she condemned the corporation's mercilessness in laying off employees.

Cô lên án tính tàn nhẫn của công ty trong việc sa thải nhân viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay