heat-conducting

[Mỹ]/[ˈhiːt kənˈdʌktɪŋ]/
[Anh]/[ˈhit kənˈdʌktɪŋ]/

Dịch

adj. Có thể truyền nhiệt; Liên quan đến hoặc liên quan đến việc chuyển nhiệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

heat-conducting material

Vật liệu dẫn nhiệt

highly heat-conducting

Dẫn nhiệt tốt

heat-conducting surface

Bề mặt dẫn nhiệt

heat-conducting layer

Tầng dẫn nhiệt

heat-conducting properties

Tính dẫn nhiệt

improving heat-conducting

Cải thiện dẫn nhiệt

heat-conducting element

Phần tử dẫn nhiệt

heat-conducting paste

Chất dẫn nhiệt

heat-conducting plate

Tấm dẫn nhiệt

heat-conducting film

Lớp màng dẫn nhiệt

Câu ví dụ

the heat-conducting material efficiently dissipates heat from the processor.

Vật liệu dẫn nhiệt hiệu quả loại bỏ nhiệt từ bộ xử lý.

copper is an excellent heat-conducting metal widely used in electronics.

Đồng là một kim loại dẫn nhiệt tuyệt vời được sử dụng rộng rãi trong điện tử.

we need a heat-conducting paste to improve the cooling system's performance.

Chúng ta cần một loại keo dẫn nhiệt để cải thiện hiệu suất hệ thống làm mát.

the heat-conducting properties of graphene make it ideal for thermal management.

Tính chất dẫn nhiệt của graphene khiến nó lý tưởng cho quản lý nhiệt.

the heat-conducting plate helps to distribute heat evenly across the surface.

Tấm dẫn nhiệt giúp phân phối nhiệt đều trên bề mặt.

this heat-conducting adhesive is perfect for bonding heat sinks to components.

Loại keo dẫn nhiệt này lý tưởng để gắn các tản nhiệt với các linh kiện.

the heat-conducting properties of ceramics are being explored for new applications.

Tính chất dẫn nhiệt của gốm đang được nghiên cứu cho các ứng dụng mới.

a highly heat-conducting base is crucial for efficient heat transfer.

Một nền dẫn nhiệt cao là rất quan trọng cho việc truyền nhiệt hiệu quả.

the heat-conducting film prevents overheating in the electronic device.

Lớp màng dẫn nhiệt giúp ngăn chặn quá nóng trong thiết bị điện tử.

we are researching new heat-conducting polymers for improved cooling solutions.

Chúng tôi đang nghiên cứu các loại polymer dẫn nhiệt mới để cải thiện giải pháp làm mát.

the heat-conducting properties of the alloy were carefully measured.

Tính chất dẫn nhiệt của hợp kim đã được đo đạc cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay