hematoidin

[Mỹ]/[ˌhiːməˈtoɪdɪn]/
[Anh]/[ˌhiːməˈtoɪdɪn]/

Dịch

n. Một loại chất nhuộm đỏ hoặc đỏ nâu được tìm thấy trong máu của một số động vật không xương sống biển, đặc biệt là ở các loài tunicate; Một hợp chất hữu cơ phức tạp, C16H10N4O6, liên quan đến hemoglobin.
Word Forms
số nhiềuhematoidins

Cụm từ & Cách kết hợp

hematoidin levels

mức hematoidin

measuring hematoidin

đo hematoidin

increased hematoidin

hematoidin tăng cao

hematoidin test

thử nghiệm hematoidin

high hematoidin

hematoidin cao

detecting hematoidin

phát hiện hematoidin

hematoidin production

sản xuất hematoidin

elevated hematoidin

hematoidin tăng cao

hematoidin analysis

phân tích hematoidin

checking hematoidin

kiểm tra hematoidin

Câu ví dụ

the urine sample contained a high level of hematoidin, indicating potential liver issues.

Mẫu nước tiểu chứa một lượng lớn hematoidin, cho thấy có thể có vấn đề về gan.

elevated hematoidin levels were observed in the patient's blood work.

Các mức hematoidin tăng cao đã được quan sát trong xét nghiệm máu của bệnh nhân.

doctors ordered further tests after detecting hematoidin in the patient's urine.

Bác sĩ đã yêu cầu các xét nghiệm bổ sung sau khi phát hiện hematoidin trong nước tiểu của bệnh nhân.

the presence of hematoidin suggests a possible bilirubin metabolism disorder.

Sự hiện diện của hematoidin cho thấy có thể có rối loạn chuyển hóa bilirubin.

we analyzed the urine to measure the concentration of hematoidin.

Chúng tôi đã phân tích nước tiểu để đo lường nồng độ của hematoidin.

hematoidin is a breakdown product of heme, found in urine.

Hematoidin là sản phẩm phân hủy của hem, được tìm thấy trong nước tiểu.

the lab results showed significantly increased hematoidin excretion.

Kết quả xét nghiệm phòng thí nghiệm cho thấy sự bài tiết hematoidin tăng đáng kể.

a dark urine color can be caused by high hematoidin concentrations.

Màu sắc nước tiểu tối có thể do nồng độ hematoidin cao gây ra.

the physician correlated the hematoidin finding with the patient's jaundice.

Bác sĩ đã liên hệ phát hiện hematoidin với tình trạng vàng da của bệnh nhân.

understanding hematoidin levels is crucial for diagnosing liver disease.

Việc hiểu rõ mức hematoidin là rất quan trọng trong chẩn đoán bệnh gan.

the diagnostic test specifically measures hematoidin in urine samples.

Chẩn đoán kiểm tra đặc biệt đo hematoidin trong các mẫu nước tiểu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay