heptadic

[Mỹ]/[ˈheptɪdɪk]/
[Anh]/[ˈheptɪdɪk]/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc chứa bảy; Liên quan đến heptad.
n. Một nhóm bảy.

Cụm từ & Cách kết hợp

heptadic structure

cấu trúc heptadic

heptadic system

hệ thống heptadic

heptadic form

dạng heptadic

heptadic sequence

dãy heptadic

heptadic cycle

vòng heptadic

heptadic pattern

mẫu heptadic

displaying heptadic

hiển thị heptadic

heptadic analysis

phân tích heptadic

using heptadic

sử dụng heptadic

heptadic properties

tính chất heptadic

Câu ví dụ

the heptadic pattern emerged unexpectedly in the prime number sequence.

Mẫu bảy cạnh xuất hiện bất ngờ trong dãy số nguyên tố.

heptadic symmetry was a key feature of the ancient celtic knotwork.

Đối xứng bảy cạnh là một đặc điểm chính của họa tiết thắt nút Celtic cổ đại.

researchers discovered a fascinating heptadic relationship between the planets.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một mối quan hệ bảy cạnh thú vị giữa các hành tinh.

the artist explored heptadic forms in their sculptural installations.

Nghệ sĩ đã khám phá các hình dạng bảy cạnh trong các tác phẩm cài đặt điêu khắc của họ.

analyzing the data revealed a strong heptadic correlation with seasonal changes.

Phân tích dữ liệu đã tiết lộ một mối tương quan bảy cạnh mạnh mẽ với sự thay đổi theo mùa.

the heptadic structure of the building’s facade was visually striking.

Cấu trúc bảy cạnh của mặt tiền tòa nhà thật sự ấn tượng về mặt thị giác.

he proposed a new heptadic model for understanding the ecosystem.

Ông đã đề xuất một mô hình bảy cạnh mới để hiểu hệ sinh thái.

the music incorporated a complex heptadic rhythm into its composition.

Bản nhạc đã đưa một nhịp điệu bảy cạnh phức tạp vào cấu trúc của nó.

the heptadic arrangement of the stones created a sense of balance.

Sự sắp xếp bảy cạnh của các tảng đá tạo ra cảm giác cân bằng.

a heptadic cycle governs the flowering of this rare desert plant.

Một chu kỳ bảy cạnh chi phối sự nở hoa của loài cây cối sa mạc quý hiếm này.

the heptadic sequence appeared repeatedly throughout the manuscript.

Dãy số bảy cạnh xuất hiện lặp đi lặp lại khắp trong bản thảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay