heterogeneities

[Mỹ]/[ˌhetərədʒeˈnɪtiz]/
[Anh]/[ˌhetərədʒeˈnɪtiz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng đa dạng; Các trường hợp đa dạng; Những khác biệt về đặc điểm hoặc tính chất bên trong một hệ thống hoặc nhóm.

Cụm từ & Cách kết hợp

addressing heterogeneities

Xử lý các tính dị nhất

mapping heterogeneities

Bản đồ các tính dị nhất

analyzing heterogeneities

Phân tích các tính dị nhất

identifying heterogeneities

Xác định các tính dị nhất

reducing heterogeneities

Giảm các tính dị nhất

considering heterogeneities

Xem xét các tính dị nhất

account for heterogeneities

Tính đến các tính dị nhất

presence of heterogeneities

Sự hiện diện của các tính dị nhất

impact of heterogeneities

Tác động của các tính dị nhất

studying heterogeneities

Nghiên cứu các tính dị nhất

Câu ví dụ

the study revealed significant heterogeneities in patient responses to the new drug.

Nghiên cứu đã chỉ ra những sự khác biệt đáng kể trong phản ứng của bệnh nhân với loại thuốc mới.

addressing these heterogeneities is crucial for developing effective treatment strategies.

Xử lý những sự khác biệt này là rất quan trọng để phát triển các chiến lược điều trị hiệu quả.

spatial heterogeneities in soil properties influenced plant growth patterns.

Sự khác biệt về mặt không gian trong tính chất của đất đã ảnh hưởng đến các mô hình tăng trưởng của cây trồng.

we analyzed the heterogeneities within the dataset to identify potential biases.

Chúng tôi đã phân tích những sự khác biệt trong tập dữ liệu để xác định các thiên lệch tiềm năng.

the model accounts for heterogeneities in population density across the region.

Mô hình này tính đến sự khác biệt về mật độ dân số trên toàn khu vực.

understanding these heterogeneities is key to accurate risk assessment.

Hiểu rõ những sự khác biệt này là chìa khóa để đánh giá rủi ro chính xác.

the researchers investigated the heterogeneities of gene expression in different tissues.

Các nhà nghiên cứu đã điều tra sự khác biệt trong biểu hiện gen ở các mô khác nhau.

these heterogeneities highlight the need for personalized medicine approaches.

Các sự khác biệt này làm nổi bật nhu cầu về các phương pháp y học cá nhân hóa.

the data showed considerable heterogeneities in income distribution among households.

Dữ liệu cho thấy sự khác biệt đáng kể trong phân phối thu nhập giữa các hộ gia đình.

mapping these heterogeneities can inform urban planning and resource allocation.

Bản đồ hóa các sự khác biệt này có thể cung cấp thông tin cho quy hoạch đô thị và phân bổ nguồn lực.

the presence of heterogeneities complicated the statistical analysis.

Sự tồn tại của các sự khác biệt đã làm phức tạp thêm phân tích thống kê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay