hi-fi

[Mỹ]/ˈhaɪˌfaɪ/
[Anh]/ˈhaɪˌfaɪ/

Dịch

n. hệ thống âm thanh độ trung thực cao
Word Forms
số nhiềuhi-fis

Cụm từ & Cách kết hợp

hi-fi system

hệ thống hi-fi

hi-fi sound

âm thanh hi-fi

buy hi-fi

mua hệ thống hi-fi

hi-fi store

cửa hàng bán hệ thống hi-fi

hi-fi lover

người yêu thích hệ thống hi-fi

setting up hi-fi

thiết lập hệ thống hi-fi

enjoying hi-fi

tận hưởng hệ thống hi-fi

new hi-fi

hệ thống hi-fi mới

hi-fi components

thành phần hệ thống hi-fi

Câu ví dụ

i'm saving up to buy a new hi-fi system.

Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một hệ thống hi-fi mới.

he's passionate about hi-fi and spends hours tweaking his setup.

Anh ấy đam mê hi-fi và dành hàng giờ để tinh chỉnh hệ thống của mình.

the hi-fi amplifier delivered a rich, warm sound.

Bộ khuếch đại hi-fi mang lại âm thanh ấm áp và đầy đặn.

they have a state-of-the-art hi-fi setup in their living room.

Họ có một hệ thống hi-fi hiện đại trong phòng khách của mình.

the hi-fi speakers were perfectly matched to the amplifier.

Loa hi-fi được phối ghép hoàn hảo với bộ khuếch đại.

she enjoys listening to vinyl on her hi-fi turntable.

Cô ấy thích nghe đĩa than trên máy nghe đĩa than hi-fi của mình.

the clarity of the hi-fi sound was truly impressive.

Độ rõ ràng của âm thanh hi-fi thực sự ấn tượng.

he researches hi-fi components before making a purchase.

Anh ấy nghiên cứu các linh kiện hi-fi trước khi mua.

the hi-fi enthusiast recommended a specific brand of cables.

Người đam mê hi-fi khuyên dùng một thương hiệu cáp cụ thể.

the room acoustics significantly impacted the hi-fi sound quality.

Tính chất âm học của phòng ảnh hưởng đáng kể đến chất lượng âm thanh hi-fi.

they compared several hi-fi systems at the audio store.

Họ so sánh một vài hệ thống hi-fi tại cửa hàng âm thanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay