high-fidelity

[Mỹ]/[ˌhaɪ fɪˈdɛləti]/
[Anh]/[ˌhaɪ fɪˈdɛləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị tạo ra âm thanh chất lượng cao; hi-fi; tái tạo âm thanh chất lượng cao
adj. tạo ra hoặc tái tạo âm thanh với độ chính xác và chi tiết cao

Cụm từ & Cách kết hợp

high-fidelity audio

Âm thanh độ trung thực cao

high-fidelity sound

Âm thanh độ trung thực cao

high-fidelity recording

Ghi âm độ trung thực cao

high-fidelity system

Hệ thống độ trung thực cao

high-fidelity music

Âm nhạc độ trung thực cao

enjoy high-fidelity

Tận hưởng độ trung thực cao

seeking high-fidelity

Tìm kiếm độ trung thực cao

high-fidelity reproduction

Sản xuất độ trung thực cao

high-fidelity experience

Kinh nghiệm độ trung thực cao

delivering high-fidelity

Cung cấp độ trung thực cao

Câu ví dụ

we listened to the recording on a high-fidelity system for optimal sound quality.

Chúng tôi đã nghe bản ghi âm trên hệ thống âm thanh cao trung thực để đạt chất lượng âm thanh tối ưu.

the high-fidelity headphones delivered a rich and detailed listening experience.

Loa tai nghe cao trung thực mang lại trải nghiệm nghe phong phú và chi tiết.

the studio aimed for high-fidelity recordings to capture the artist's true voice.

Phòng thu hướng tới các bản ghi âm cao trung thực để ghi lại giọng thật của nghệ sĩ.

he invested in a high-fidelity amplifier to improve his stereo system.

Anh ấy đầu tư vào một bộ khuếch đại cao trung thực để cải thiện hệ thống âm thanh stereo của mình.

the high-fidelity audio interface ensured accurate sound reproduction.

Giao diện âm thanh cao trung thực đảm bảo tái tạo âm thanh chính xác.

the concert was recorded with high-fidelity equipment for archival purposes.

Buổi hòa nhạc được ghi âm bằng thiết bị cao trung thực với mục đích lưu trữ.

the engineer used high-fidelity microphones to capture the instruments' nuances.

Kỹ sư đã sử dụng microphone cao trung thực để ghi lại những chi tiết tinh tế của nhạc cụ.

the high-fidelity turntable provided a warm and engaging sound.

Máy hát cao trung thực cung cấp âm thanh ấm áp và hấp dẫn.

restoring the old tape required a high-fidelity transfer process.

Khôi phục băng âm thanh cũ cần quy trình chuyển đổi cao trung thực.

the audiophile appreciated the high-fidelity sound of the vintage speakers.

Nhạc công đánh giá cao chất âm cao trung thực của loa cổ điển.

they compared the high-fidelity recording with the live performance.

Họ so sánh bản ghi âm cao trung thực với buổi biểu diễn trực tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay