hiatuses

[Mỹ]/[ˈhaɪə.tɪs]/
[Anh]/[ˈhaɪ.ə.təs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khoảng dừng hoặc khoảng trống trong một chuỗi, dãy hoặc quá trình; sự gián đoạn hoặc sự không liên tục; một giai đoạn tạm dừng hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoiding hiatuses

Tránh các khoảng nghỉ

filled hiatuses

Các khoảng nghỉ đã được lấp đầy

long hiatuses

Các khoảng nghỉ dài

identifying hiatuses

Xác định các khoảng nghỉ

reducing hiatuses

Giảm các khoảng nghỉ

unnecessary hiatuses

Các khoảng nghỉ không cần thiết

analyzing hiatuses

Phân tích các khoảng nghỉ

noticeable hiatuses

Các khoảng nghỉ dễ nhận thấy

extended hiatuses

Các khoảng nghỉ kéo dài

several hiatuses

Nhiều khoảng nghỉ

Câu ví dụ

the band announced a hiatus of two years to pursue individual projects.

Băng nhạc đã thông báo tạm dừng hoạt động trong hai năm để theo đuổi các dự án cá nhân.

frequent hiatuses in their career led to a decline in popularity.

Các đợt tạm dừng thường xuyên trong sự nghiệp của họ đã dẫn đến sự suy giảm về độ phổ biến.

the film industry has experienced several hiatuses due to the pandemic.

Ngành công nghiệp điện ảnh đã trải qua nhiều đợt tạm dừng do đại dịch.

despite the hiatuses, the friendship between them remained strong.

Dù có những đợt tạm dừng, tình bạn giữa họ vẫn giữ vững.

the project suffered from long hiatuses between funding rounds.

Dự án đã chịu ảnh hưởng bởi những khoảng thời gian tạm dừng kéo dài giữa các vòng huy động vốn.

she took a brief hiatus from acting to focus on her family.

Cô ấy đã nghỉ việc một thời gian ngắn để tập trung vào gia đình.

the negotiations were marked by several frustrating hiatuses.

Các cuộc đàm phán được đánh dấu bởi nhiều đợt tạm dừng gây thất vọng.

the team overcame numerous hiatuses to win the championship.

Đội đã vượt qua nhiều đợt tạm dừng để giành chức vô địch.

the singer returned from a year-long hiatus with a new album.

Nghệ sĩ đã trở lại sau một năm tạm dừng với một album mới.

the company faced hiatuses in production due to supply chain issues.

Công ty đối mặt với những đợt tạm dừng sản xuất do các vấn đề trong chuỗi cung ứng.

extended hiatuses can negatively impact a company's market share.

Các đợt tạm dừng kéo dài có thể ảnh hưởng tiêu cực đến thị phần của một công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay