hibernation

[Mỹ]/ˌhaibə'neiʃən/
[Anh]/ˌhaɪbɚˈneʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngủ đông; giấc ngủ mùa đông; tránh rét; trải qua mùa đông
Word Forms
số nhiềuhibernations

Cụm từ & Cách kết hợp

hibernation period

giai đoạn ngủ đông

enter hibernation

để vào chế độ ngủ đông

hibernation behavior

hành vi ngủ đông

hibernation patterns

mẫu hình ngủ đông

Câu ví dụ

The tortoise spends the winter months in hibernation.

Rùa thường dành những tháng mùa đông trong trạng thái ngủ đông.

Hibernation has long intrigued biologists.

Ngủ đông đã lâu khiến các nhà sinh vật học tò mò.

At the first cold of autumn, many insects go into hibernation.

Khi trời trở lạnh vào mùa thu, nhiều loài côn trùng đi vào trạng thái ngủ đông.

Solo, free of the carbonite and suffering blindness from hibernation sickness, wildly swung a vibro-ax into an inattentive Fett's rocketpack.

Solo, thoát khỏi carbonite và bị mù do bệnh say ngủ đông, đã vung loạn xạ một vibro-ax vào rocketpack của Fett không để ý.

Typically, the winter season for the hibernator is characterized by periods of hibernation interrupted by periodic euthermic arousals wherein body temperature is restored to typical values.

Thông thường, mùa đông đối với loài động vật ngủ đông đặc trưng bởi các giai đoạn ngủ đông xen kẽ với các lần thức dậy tuần kỳ khi nhiệt độ cơ thể được khôi phục về giá trị bình thường.

Bears go into hibernation during the winter months.

Gấu ngủ đông trong những tháng mùa đông.

Hibernation helps animals conserve energy when food is scarce.

Ngủ đông giúp động vật tiết kiệm năng lượng khi thức ăn khan hiếm.

Hibernation is a natural survival strategy for many species.

Ngủ đông là một chiến lược sinh tồn tự nhiên của nhiều loài.

The bear will come out of hibernation in the spring.

Gấu sẽ ra khỏi trạng thái ngủ đông vào mùa xuân.

During hibernation, an animal's body temperature drops significantly.

Trong thời gian ngủ đông, nhiệt độ cơ thể động vật giảm đáng kể.

Some birds enter a state similar to hibernation during extreme weather.

Một số loài chim bước vào trạng thái tương tự như ngủ đông trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Hibernation allows animals to survive long periods without food.

Ngủ đông cho phép động vật sống sót trong thời gian dài mà không cần thức ăn.

Scientists study hibernation to understand its physiological benefits.

Các nhà khoa học nghiên cứu về ngủ đông để hiểu rõ những lợi ích sinh lý của nó.

Ví dụ thực tế

Hibernation is a state often compared to sleep.

Ngủ đông là một trạng thái thường được so sánh với giấc ngủ.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 Second Semester

Twenty percent-move over bulls, the bears are coming out of hibernation.

Hai mươi phần trăm - tránh đường cho thị trường tăng, gấu đang trỗi dậy sau mùa đông.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

Ice bear has decided, not into hibernation.

Gấu Bắc Cực đã quyết định, không ngủ đông.

Nguồn: We Bare Bears

Our body is not designed for hibernation.

Cơ thể chúng ta không được thiết kế để ngủ đông.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Putting somebody into hibernation requires special equipment.

Cho người vào trạng thái ngủ đông đòi hỏi thiết bị đặc biệt.

Nguồn: Go blank axis version

Sculptures forced into hibernation in this renaissance palace.

Các bức tượng bị buộc phải ngủ đông trong cung điện Phục hưng này.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

During hibernation, they breathe through their skins, not their mouths.

Trong thời gian ngủ đông, chúng thở bằng da của chúng, không phải bằng miệng.

Nguồn: Oxford Shanghai Edition High School English Grade 10 Second Semester

In the Rockies, rising temperatures are shortening winter hibernation and stifling the growth of valuable food plants.

Ở vùng Rocky, nhiệt độ tăng cao đang rút ngắn thời gian ngủ đông mùa đông và kìm hãm sự phát triển của các loại cây lương thực có giá trị.

Nguồn: Earth's Pulse Season 2 (Original Soundtrack)

You just came out of hibernation.

Bạn vừa mới tỉnh giấc sau mùa đông.

Nguồn: Go blank axis version

From sleep cycles to hibernation, light regulates most of life on Earth.

Từ chu kỳ giấc ngủ đến ngủ đông, ánh sáng điều chỉnh phần lớn sự sống trên Trái Đất.

Nguồn: Popular Science Essays

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay