low-carb diet
chế độ ăn ít carb
low-carb meals
các bữa ăn ít carb
low-carb lifestyle
phong cách sống ít carb
low-carb snacks
đồ ăn nhẹ ít carb
low-carb recipes
các công thức nấu ăn ít carb
going low-carb
chuyển sang chế độ ăn ít carb
low-carb bread
bánh mì ít carb
low-carb options
các lựa chọn ít carb
low-carb cooking
nấu ăn ít carb
low-carb desserts
các món tráng miệng ít carb
i'm trying a low-carb diet to lose weight.
Tôi đang thử chế độ ăn ít carb để giảm cân.
she enjoys low-carb recipes with lots of vegetables.
Cô ấy thích các công thức nấu ăn ít carb với nhiều rau củ.
a low-carb lifestyle can improve energy levels.
Một lối sống ít carb có thể cải thiện mức năng lượng.
he's following a strict low-carb ketogenic diet.
Anh ấy đang tuân theo chế độ ăn ketogenic ít carb nghiêm ngặt.
the restaurant offers several low-carb menu options.
Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn thực đơn ít carb.
are there any good low-carb snacks you recommend?
Bạn có gợi ý món ăn nhẹ ít carb nào ngon không?
she baked a delicious low-carb chocolate cake.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh chocolate ít carb ngon tuyệt.
it's important to monitor your carb intake on a low-carb diet.
Điều quan trọng là phải theo dõi lượng carb của bạn trong chế độ ăn ít carb.
many people find a low-carb diet satisfying.
Nhiều người thấy chế độ ăn ít carb là thỏa đáng.
he's researching low-carb alternatives to traditional bread.
Anh ấy đang nghiên cứu các lựa chọn thay thế ít carb cho bánh mì truyền thống.
she started a low-carb challenge with her friends.
Cô ấy bắt đầu một thử thách ít carb với bạn bè của mình.
the benefits of a low-carb diet are often debated.
Những lợi ích của chế độ ăn ít carb thường bị tranh cãi.
low-carb diet
chế độ ăn ít carb
low-carb meals
các bữa ăn ít carb
low-carb lifestyle
phong cách sống ít carb
low-carb snacks
đồ ăn nhẹ ít carb
low-carb recipes
các công thức nấu ăn ít carb
going low-carb
chuyển sang chế độ ăn ít carb
low-carb bread
bánh mì ít carb
low-carb options
các lựa chọn ít carb
low-carb cooking
nấu ăn ít carb
low-carb desserts
các món tráng miệng ít carb
i'm trying a low-carb diet to lose weight.
Tôi đang thử chế độ ăn ít carb để giảm cân.
she enjoys low-carb recipes with lots of vegetables.
Cô ấy thích các công thức nấu ăn ít carb với nhiều rau củ.
a low-carb lifestyle can improve energy levels.
Một lối sống ít carb có thể cải thiện mức năng lượng.
he's following a strict low-carb ketogenic diet.
Anh ấy đang tuân theo chế độ ăn ketogenic ít carb nghiêm ngặt.
the restaurant offers several low-carb menu options.
Nhà hàng cung cấp nhiều lựa chọn thực đơn ít carb.
are there any good low-carb snacks you recommend?
Bạn có gợi ý món ăn nhẹ ít carb nào ngon không?
she baked a delicious low-carb chocolate cake.
Cô ấy đã nướng một chiếc bánh chocolate ít carb ngon tuyệt.
it's important to monitor your carb intake on a low-carb diet.
Điều quan trọng là phải theo dõi lượng carb của bạn trong chế độ ăn ít carb.
many people find a low-carb diet satisfying.
Nhiều người thấy chế độ ăn ít carb là thỏa đáng.
he's researching low-carb alternatives to traditional bread.
Anh ấy đang nghiên cứu các lựa chọn thay thế ít carb cho bánh mì truyền thống.
she started a low-carb challenge with her friends.
Cô ấy bắt đầu một thử thách ít carb với bạn bè của mình.
the benefits of a low-carb diet are often debated.
Những lợi ích của chế độ ăn ít carb thường bị tranh cãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay