high-ceilinged

[Mỹ]/[haɪ ˈsiːlɪŋd]/
[Anh]/[haɪ ˈsiːlɪŋd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có trần nhà cao so với sàn; được đặc trưng bởi trần nhà cao; rộng rãi.

Cụm từ & Cách kết hợp

high-ceilinged room

Phòng có trần cao

high-ceilinged hall

Thềm có trần cao

a high-ceilinged space

Một không gian có trần cao

high-ceilinged library

Thư viện có trần cao

entering high-ceilinged

Vào không gian có trần cao

high-ceilinged apartment

Chung cư có trần cao

the high-ceilinged gallery

Phòng trưng bày có trần cao

high-ceilinged ballroom

Phòng nhảy có trần cao

finding high-ceilinged

Tìm không gian có trần cao

Câu ví dụ

the restaurant featured a high-ceilinged dining room with elegant chandeliers.

Quán ăn có phòng ăn với trần cao và những chiếc đèn chùm sang trọng.

we admired the high-ceilinged ballroom, perfect for a grand wedding reception.

Chúng tôi ngưỡng mộ phòng nhảy với trần cao, lý tưởng cho một buổi tiệc cưới trang trọng.

the gallery's high-ceilinged space allowed for large-scale sculptures.

Không gian trần cao của bảo tàng cho phép trưng bày các tác phẩm điêu khắc quy mô lớn.

the old church had a beautiful high-ceilinged nave.

Ngôi nhà thờ cổ có một hành lang với trần cao đẹp mắt.

the library offered a quiet, high-ceilinged study area for researchers.

Thư viện cung cấp một khu vực học tập yên tĩnh với trần cao dành cho các nhà nghiên cứu.

the theater boasted a stunning high-ceilinged auditorium with plush seating.

Ngôi nhà hát tự hào với một hội trường trần cao ấn tượng cùng những chỗ ngồi êm ái.

the apartment's high-ceilinged living room felt spacious and airy.

Phòng khách có trần cao của căn hộ cảm giác rộng rãi và thoáng đãng.

the museum's high-ceilinged hall showcased ancient artifacts.

Hành lang trần cao của bảo tàng trưng bày các hiện vật cổ đại.

we loved the high-ceilinged loft with its exposed brick walls.

Chúng tôi yêu thích căn hộ tầng thượng có trần cao cùng những bức tường gạch lộ thiên.

the concert hall's high-ceilinged acoustics enhanced the performance.

Âm thanh trần cao của nhà hát nhạc viện đã làm nổi bật màn biểu diễn.

the renovated warehouse featured a modern, high-ceilinged office space.

Kho hàng được cải tạo có không gian văn phòng hiện đại với trần cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay