high-risk

[Mỹ]/ˌhaɪˈrɪsk/
[Anh]/ˌhaɪˈrɪsk/

Dịch

adj.liên quan đến hoặc đầy rủi ro cao

Cụm từ & Cách kết hợp

high-risk area

khu vực có rủi ro cao

high-risk investment

đầu tư có rủi ro cao

high-risk behavior

hành vi có rủi ro cao

high-risk patient

bệnh nhân có nguy cơ cao

high-risk situation

tình huống có rủi ro cao

high-risk factor

yếu tố rủi ro cao

assess high-risk

đánh giá rủi ro cao

mitigate high-risk

giảm thiểu rủi ro cao

high-risk profile

hồ sơ rủi ro cao

high-risk group

nhóm có rủi ro cao

Câu ví dụ

the patient was identified as high-risk due to their age and pre-existing conditions.

bệnh nhân được xác định là có nguy cơ cao do tuổi tác và các bệnh nền.

investing in this startup carries a high-risk profile.

đầu tư vào startup này mang lại hồ sơ rủi ro cao.

the high-risk area was cordoned off by the police.

khu vực có nguy cơ cao đã được phong tỏa bởi cảnh sát.

we conducted a high-risk assessment of the project.

chúng tôi đã tiến hành đánh giá rủi ro cao của dự án.

the company implemented a high-risk mitigation strategy.

công ty đã triển khai chiến lược giảm thiểu rủi ro cao.

he took a high-risk gamble on the stock market.

anh ta đã chấp nhận một canh bạc rủi ro cao trên thị trường chứng khoán.

the mission was considered high-risk and required extensive planning.

nhiệm vụ được coi là có rủi ro cao và đòi hỏi kế hoạch mở rộng.

the software update presented a high-risk security vulnerability.

cập nhật phần mềm cho thấy một lỗ hổng bảo mật rủi ro cao.

they operate in a high-risk environment with frequent security threats.

họ hoạt động trong môi trường có rủi ro cao với các mối đe dọa bảo mật thường xuyên.

the doctor warned her about the high-risk nature of the surgery.

bác sĩ cảnh báo cô ấy về bản chất rủi ro cao của cuộc phẫu thuật.

the project involved high-risk construction in a densely populated area.

dự án liên quan đến xây dựng có rủi ro cao ở một khu vực đông dân cư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay