high-visibility vest
Áo phản quang
high-visibility clothing
Quần áo phản quang
high-visibility jacket
Áo khoác phản quang
high-visibility gear
Dụng cụ phản quang
wearing high-visibility
Mặc đồ phản quang
high-visibility zones
Vùng phản quang
high-visibility paint
Sơn phản quang
high-visibility material
Vật liệu phản quang
ensure high-visibility
Đảm bảo độ phản quang
high-visibility road
Đường phản quang
the construction workers wore high-visibility vests for safety.
Công nhân xây dựng mặc áo phản quang để đảm bảo an toàn.
we need high-visibility signage to warn drivers of the hazard.
Chúng ta cần biển báo phản quang để cảnh báo tài xế về mối nguy hiểm.
cyclists often use high-visibility clothing to be seen at night.
Các vận động viên xe đạp thường mặc quần áo phản quang để dễ nhìn thấy vào ban đêm.
the high-visibility jacket helped him avoid an accident.
Áo khoác phản quang đã giúp anh ấy tránh khỏi tai nạn.
emergency services use high-visibility vehicles to reach incidents quickly.
Các dịch vụ khẩn cấp sử dụng xe phản quang để đến hiện trường nhanh chóng.
the company provides all employees with high-visibility gear.
Công ty cung cấp cho tất cả nhân viên trang thiết bị phản quang.
high-visibility paint is used on roads to improve safety.
Sơn phản quang được sử dụng trên đường để cải thiện an toàn.
ensure your high-visibility equipment is clean and reflective.
Đảm bảo thiết bị phản quang của bạn sạch sẽ và có khả năng phản chiếu.
the high-visibility markings made the area easier to identify.
Các dấu hiệu phản quang giúp khu vực này dễ nhận biết hơn.
a high-visibility campaign raised awareness of pedestrian safety.
Một chiến dịch phản quang đã nâng cao nhận thức về an toàn cho người đi bộ.
they installed high-visibility barriers along the highway.
Họ đã lắp đặt các rào chắn phản quang dọc theo đường cao tốc.
high-visibility vest
Áo phản quang
high-visibility clothing
Quần áo phản quang
high-visibility jacket
Áo khoác phản quang
high-visibility gear
Dụng cụ phản quang
wearing high-visibility
Mặc đồ phản quang
high-visibility zones
Vùng phản quang
high-visibility paint
Sơn phản quang
high-visibility material
Vật liệu phản quang
ensure high-visibility
Đảm bảo độ phản quang
high-visibility road
Đường phản quang
the construction workers wore high-visibility vests for safety.
Công nhân xây dựng mặc áo phản quang để đảm bảo an toàn.
we need high-visibility signage to warn drivers of the hazard.
Chúng ta cần biển báo phản quang để cảnh báo tài xế về mối nguy hiểm.
cyclists often use high-visibility clothing to be seen at night.
Các vận động viên xe đạp thường mặc quần áo phản quang để dễ nhìn thấy vào ban đêm.
the high-visibility jacket helped him avoid an accident.
Áo khoác phản quang đã giúp anh ấy tránh khỏi tai nạn.
emergency services use high-visibility vehicles to reach incidents quickly.
Các dịch vụ khẩn cấp sử dụng xe phản quang để đến hiện trường nhanh chóng.
the company provides all employees with high-visibility gear.
Công ty cung cấp cho tất cả nhân viên trang thiết bị phản quang.
high-visibility paint is used on roads to improve safety.
Sơn phản quang được sử dụng trên đường để cải thiện an toàn.
ensure your high-visibility equipment is clean and reflective.
Đảm bảo thiết bị phản quang của bạn sạch sẽ và có khả năng phản chiếu.
the high-visibility markings made the area easier to identify.
Các dấu hiệu phản quang giúp khu vực này dễ nhận biết hơn.
a high-visibility campaign raised awareness of pedestrian safety.
Một chiến dịch phản quang đã nâng cao nhận thức về an toàn cho người đi bộ.
they installed high-visibility barriers along the highway.
Họ đã lắp đặt các rào chắn phản quang dọc theo đường cao tốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay