highly-rated

[Mỹ]/[ˈhaɪ.li ˈreɪ.tɪd]/
[Anh]/[ˈhaɪ.li ˈreɪ.tɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được đánh giá cao hoặc nhận được đánh giá tích cực. Đáng được khen ngợi hoặc ghi nhận cao.
adv. Được đánh giá rất cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

highly-rated restaurant

nhà hàng được đánh giá cao

highly-rated product

sản phẩm được đánh giá cao

highly-rated service

dịch vụ được đánh giá cao

was highly-rated

đã được đánh giá cao

highly-rated films

phim được đánh giá cao

becoming highly-rated

trở nên được đánh giá cao

highly-rated hotels

khách sạn được đánh giá cao

a highly-rated app

một ứng dụng được đánh giá cao

highly-rated schools

trường học được đánh giá cao

get highly-rated

được đánh giá cao

Câu ví dụ

we stayed at a highly-rated hotel downtown.

Chúng tôi đã ở tại một khách sạn được đánh giá cao ở trung tâm thành phố.

the restaurant received highly-rated reviews online.

nhà hàng nhận được nhiều đánh giá cao trực tuyến.

she recommended a highly-rated local tour guide.

cô ấy đã giới thiệu một hướng dẫn viên du lịch địa phương được đánh giá cao.

the product boasts highly-rated customer satisfaction.

sản phẩm này tự hào về mức độ hài lòng của khách hàng được đánh giá cao.

he purchased a highly-rated noise-canceling headset.

anh ấy đã mua một tai nghe khử ồn được đánh giá cao.

the movie earned highly-rated scores from critics.

bộ phim đã nhận được điểm số cao từ các nhà phê bình.

the school is known for its highly-rated academic program.

trường học nổi tiếng với chương trình học được đánh giá cao.

they chose a highly-rated online learning platform.

họ đã chọn một nền tảng học trực tuyến được đánh giá cao.

the app has consistently received highly-rated user feedback.

ứng dụng này luôn nhận được phản hồi của người dùng được đánh giá cao.

the software offers a highly-rated security feature.

phần mềm cung cấp một tính năng bảo mật được đánh giá cao.

the team delivered a highly-rated presentation to the board.

đội ngũ đã trình bày một bài thuyết trình được đánh giá cao cho hội đồng quản trị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay