poorly-rated film
phim đánh giá kém
poorly-rated restaurant
nhà hàng đánh giá kém
the restaurant received a poorly-rated review online.
nhà hàng nhận được đánh giá kém trên mạng.
the movie was poorly-rated by critics and audiences alike.
phim bị đánh giá kém từ cả giới phê bình lẫn khán giả.
we avoided the poorly-rated hotel based on online reviews.
chúng tôi đã tránh khách sạn được đánh giá kém dựa trên các đánh giá trực tuyến.
the product had a poorly-rated performance in consumer testing.
sản phẩm có hiệu suất được đánh giá kém trong thử nghiệm của người tiêu dùng.
the app was poorly-rated due to its confusing interface.
ứng dụng bị đánh giá kém do giao diện gây nhầm lẫn.
the team delivered a poorly-rated presentation to the board.
đội đã trình bày một bài thuyết trình được đánh giá kém cho hội đồng quản trị.
the software received a poorly-rated score in the security assessment.
phần mềm nhận được điểm đánh giá kém trong đánh giá bảo mật.
the new game was poorly-rated for its repetitive gameplay.
trò chơi mới bị đánh giá kém vì lối chơi lặp đi lặp lại.
the website had a poorly-rated design and navigation system.
trang web có thiết kế và hệ thống điều hướng được đánh giá kém.
the politician faced criticism after receiving a poorly-rated poll result.
chính trị gia phải đối mặt với chỉ trích sau khi nhận được kết quả thăm dò ý kiến được đánh giá kém.
the guide offered a poorly-rated tour of the historical site.
hướng dẫn viên đã cung cấp một tour tham quan di tích lịch sử được đánh giá kém.
poorly-rated film
phim đánh giá kém
poorly-rated restaurant
nhà hàng đánh giá kém
the restaurant received a poorly-rated review online.
nhà hàng nhận được đánh giá kém trên mạng.
the movie was poorly-rated by critics and audiences alike.
phim bị đánh giá kém từ cả giới phê bình lẫn khán giả.
we avoided the poorly-rated hotel based on online reviews.
chúng tôi đã tránh khách sạn được đánh giá kém dựa trên các đánh giá trực tuyến.
the product had a poorly-rated performance in consumer testing.
sản phẩm có hiệu suất được đánh giá kém trong thử nghiệm của người tiêu dùng.
the app was poorly-rated due to its confusing interface.
ứng dụng bị đánh giá kém do giao diện gây nhầm lẫn.
the team delivered a poorly-rated presentation to the board.
đội đã trình bày một bài thuyết trình được đánh giá kém cho hội đồng quản trị.
the software received a poorly-rated score in the security assessment.
phần mềm nhận được điểm đánh giá kém trong đánh giá bảo mật.
the new game was poorly-rated for its repetitive gameplay.
trò chơi mới bị đánh giá kém vì lối chơi lặp đi lặp lại.
the website had a poorly-rated design and navigation system.
trang web có thiết kế và hệ thống điều hướng được đánh giá kém.
the politician faced criticism after receiving a poorly-rated poll result.
chính trị gia phải đối mặt với chỉ trích sau khi nhận được kết quả thăm dò ý kiến được đánh giá kém.
the guide offered a poorly-rated tour of the historical site.
hướng dẫn viên đã cung cấp một tour tham quan di tích lịch sử được đánh giá kém.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay