reclaims land
khôi phục đất
reclaims power
khôi phục quyền lực
reclaims rights
khôi phục quyền
reclaims identity
khôi phục bản sắc
reclaims space
khôi phục không gian
reclaims resources
khôi phục nguồn lực
reclaims history
khôi phục lịch sử
reclaims territory
khôi phục lãnh thổ
reclaims culture
khôi phục văn hóa
reclaims time
khôi phục thời gian
the community reclaims the park for public use.
cộng đồng giành lại quyền sử dụng công viên cho công chúng.
she reclaims her identity after years of struggle.
cô ấy giành lại bản sắc của mình sau nhiều năm đấu tranh.
the company reclaims its market share through innovation.
công ty giành lại thị phần của mình thông qua đổi mới.
he reclaims his confidence after the setback.
anh ấy lấy lại sự tự tin của mình sau khi bị lùi lại.
the government reclaims land for agricultural use.
chính phủ giành lại đất đai cho mục đích nông nghiệp.
she reclaims her voice in the conversation.
cô ấy giành lại tiếng nói của mình trong cuộc trò chuyện.
the artist reclaims old materials for her new project.
nghệ sĩ tái sử dụng các vật liệu cũ cho dự án mới của cô ấy.
the organization reclaims abandoned buildings for housing.
tổ chức tái sử dụng các tòa nhà bỏ hoang để làm nhà ở.
he reclaims his place in the team after the injury.
anh ấy giành lại vị trí của mình trong đội sau chấn thương.
the city reclaims waterfront areas for recreation.
thành phố giành lại các khu vực ven biển để giải trí.
reclaims land
khôi phục đất
reclaims power
khôi phục quyền lực
reclaims rights
khôi phục quyền
reclaims identity
khôi phục bản sắc
reclaims space
khôi phục không gian
reclaims resources
khôi phục nguồn lực
reclaims history
khôi phục lịch sử
reclaims territory
khôi phục lãnh thổ
reclaims culture
khôi phục văn hóa
reclaims time
khôi phục thời gian
the community reclaims the park for public use.
cộng đồng giành lại quyền sử dụng công viên cho công chúng.
she reclaims her identity after years of struggle.
cô ấy giành lại bản sắc của mình sau nhiều năm đấu tranh.
the company reclaims its market share through innovation.
công ty giành lại thị phần của mình thông qua đổi mới.
he reclaims his confidence after the setback.
anh ấy lấy lại sự tự tin của mình sau khi bị lùi lại.
the government reclaims land for agricultural use.
chính phủ giành lại đất đai cho mục đích nông nghiệp.
she reclaims her voice in the conversation.
cô ấy giành lại tiếng nói của mình trong cuộc trò chuyện.
the artist reclaims old materials for her new project.
nghệ sĩ tái sử dụng các vật liệu cũ cho dự án mới của cô ấy.
the organization reclaims abandoned buildings for housing.
tổ chức tái sử dụng các tòa nhà bỏ hoang để làm nhà ở.
he reclaims his place in the team after the injury.
anh ấy giành lại vị trí của mình trong đội sau chấn thương.
the city reclaims waterfront areas for recreation.
thành phố giành lại các khu vực ven biển để giải trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay