steals

[Mỹ]/stiːlz/
[Anh]/stiːlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. lấy cái gì đó một cách bất hợp pháp; làm điều gì đó một cách bí mật
n. các trường hợp lấy một cách bất hợp pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

time steals

thời gian đánh cắp

heart steals

trái tim đánh cắp

life steals

cuộc sống đánh cắp

joy steals

niềm vui đánh cắp

thief steals

kẻ trộm đánh cắp

money steals

tiền bạc đánh cắp

dream steals

giấc mơ đánh cắp

trust steals

sự tin tưởng đánh cắp

peace steals

hòa bình đánh cắp

happiness steals

hạnh phúc đánh cắp

Câu ví dụ

the thief steals valuable items from the museum.

kẻ trộm đánh cắp những món đồ có giá trị từ bảo tàng.

she steals the spotlight whenever she performs.

Cô ấy luôn thu hút sự chú ý mỗi khi biểu diễn.

the magician steals a card from the deck.

Người ảo thuật gia lấy một lá bài từ bộ bài.

he steals glances at her during the meeting.

Anh ấy lén nhìn cô ấy trong cuộc họp.

the cat steals food from the kitchen counter.

Con mèo đánh cắp thức ăn từ mặt bàn bếp.

she steals the show with her amazing talent.

Cô ấy tỏa sáng trên sân khấu với tài năng tuyệt vời của mình.

the hacker steals personal information online.

Kẻ tấn công mạng đánh cắp thông tin cá nhân trực tuyến.

the child steals cookies from the jar.

Đứa trẻ đánh cắp bánh quy từ lọ.

he steals time to read during his lunch break.

Anh ấy tranh thủ thời gian để đọc sách trong giờ nghỉ trưa.

the film steals moments from real life.

Bộ phim đánh cắp những khoảnh khắc từ cuộc sống thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay