time steals
thời gian đánh cắp
heart steals
trái tim đánh cắp
life steals
cuộc sống đánh cắp
joy steals
niềm vui đánh cắp
thief steals
kẻ trộm đánh cắp
money steals
tiền bạc đánh cắp
dream steals
giấc mơ đánh cắp
trust steals
sự tin tưởng đánh cắp
peace steals
hòa bình đánh cắp
happiness steals
hạnh phúc đánh cắp
the thief steals valuable items from the museum.
kẻ trộm đánh cắp những món đồ có giá trị từ bảo tàng.
she steals the spotlight whenever she performs.
Cô ấy luôn thu hút sự chú ý mỗi khi biểu diễn.
the magician steals a card from the deck.
Người ảo thuật gia lấy một lá bài từ bộ bài.
he steals glances at her during the meeting.
Anh ấy lén nhìn cô ấy trong cuộc họp.
the cat steals food from the kitchen counter.
Con mèo đánh cắp thức ăn từ mặt bàn bếp.
she steals the show with her amazing talent.
Cô ấy tỏa sáng trên sân khấu với tài năng tuyệt vời của mình.
the hacker steals personal information online.
Kẻ tấn công mạng đánh cắp thông tin cá nhân trực tuyến.
the child steals cookies from the jar.
Đứa trẻ đánh cắp bánh quy từ lọ.
he steals time to read during his lunch break.
Anh ấy tranh thủ thời gian để đọc sách trong giờ nghỉ trưa.
the film steals moments from real life.
Bộ phim đánh cắp những khoảnh khắc từ cuộc sống thực.
time steals
thời gian đánh cắp
heart steals
trái tim đánh cắp
life steals
cuộc sống đánh cắp
joy steals
niềm vui đánh cắp
thief steals
kẻ trộm đánh cắp
money steals
tiền bạc đánh cắp
dream steals
giấc mơ đánh cắp
trust steals
sự tin tưởng đánh cắp
peace steals
hòa bình đánh cắp
happiness steals
hạnh phúc đánh cắp
the thief steals valuable items from the museum.
kẻ trộm đánh cắp những món đồ có giá trị từ bảo tàng.
she steals the spotlight whenever she performs.
Cô ấy luôn thu hút sự chú ý mỗi khi biểu diễn.
the magician steals a card from the deck.
Người ảo thuật gia lấy một lá bài từ bộ bài.
he steals glances at her during the meeting.
Anh ấy lén nhìn cô ấy trong cuộc họp.
the cat steals food from the kitchen counter.
Con mèo đánh cắp thức ăn từ mặt bàn bếp.
she steals the show with her amazing talent.
Cô ấy tỏa sáng trên sân khấu với tài năng tuyệt vời của mình.
the hacker steals personal information online.
Kẻ tấn công mạng đánh cắp thông tin cá nhân trực tuyến.
the child steals cookies from the jar.
Đứa trẻ đánh cắp bánh quy từ lọ.
he steals time to read during his lunch break.
Anh ấy tranh thủ thời gian để đọc sách trong giờ nghỉ trưa.
the film steals moments from real life.
Bộ phim đánh cắp những khoảnh khắc từ cuộc sống thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay