hindfeet

[Mỹ]/ˈhaindfiːts/
[Anh]/ˈhaɪndfiːts/

Dịch

n. Những chân sau hoặc móng chân sau của một con vật, đặc biệt là lợn hoặc heo.

Cụm từ & Cách kết hợp

large hindfeet

những bàn chân sau lớn

small hindfeet

những bàn chân sau nhỏ

powerful hindfeet

những bàn chân sau mạnh mẽ

with hindfeet

với những bàn chân sau

using hindfeet

sử dụng những bàn chân sau

Câu ví dụ

the cat landed softly on its hindfeet.

Con mèo đáp xuống nhẹ nhàng bằng chân sau của nó.

rabbits use their powerful hindfeet for jumping.

Chuột nhảy sử dụng chân sau mạnh mẽ của chúng để nhảy.

the kangaroo balanced on its hindfeet.

Con kangaroo cân bằng bằng chân sau của nó.

the frog's hindfeet are webbed for swimming.

Chân sau của ếch có màng để bơi.

the dog stretched its hindfeet after sleeping.

Con chó duỗi chân sau sau khi ngủ.

birds cleaned their hindfeet with their beaks.

Chim làm sạch chân sau bằng mỏ của chúng.

the lizard's hindfeet have tiny claws.

Chân sau của con thằn lằn có những móng tay nhỏ.

the horse's hindfeet kicked the stable door.

Chân sau của con ngựa đá cửa chuồng.

the monkey gripped the branch with its hindfeet.

Con khỉ nắm chặt cành cây bằng chân sau của nó.

the bear stood on its hindfeet to appear larger.

Con gấu đứng bằng chân sau để trông to hơn.

the deer raced across the field on its slender hindfeet.

Con nai lao nhanh qua cánh đồng bằng chân sau mảnh mai của nó.

the otter used its hindfeet as paddles in the water.

Con hải ly sử dụng chân sau của nó như mái chèo trong nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay