in hindsights
trong những cái nhìn lại
hindsights matter
những cái nhìn lại rất quan trọng
hindsights reveal
những cái nhìn lại tiết lộ
hindsights help
những cái nhìn lại giúp đỡ
hindsights provide
những cái nhìn lại cung cấp
with hindsights
với những cái nhìn lại
hindsights show
những cái nhìn lại cho thấy
hindsights guide
những cái nhìn lại hướng dẫn
hindsights clarify
những cái nhìn lại làm rõ
hindsights improve
những cái nhìn lại cải thiện
in hindsight, i should have taken that job offer.
quay lại thì tôi nên đã nhận lời đề nghị công việc đó.
hindsights often help us make better decisions in the future.
những đánh giá sau này thường giúp chúng ta đưa ra những quyết định tốt hơn trong tương lai.
with the benefit of hindsights, we can learn from our mistakes.
với những đánh giá sau này, chúng ta có thể học hỏi từ những sai lầm của mình.
looking back with hindsights, i realize how much i've grown.
nhìn lại với những đánh giá sau này, tôi nhận ra mình đã trưởng thành rất nhiều.
hindsights reveal the importance of planning ahead.
những đánh giá sau này cho thấy tầm quan trọng của việc lên kế hoạch trước.
in hindsights, it was clear that we underestimated the challenges.
quay lại thì rõ ràng là chúng ta đã đánh giá thấp những thách thức.
hindsights can be a valuable tool for personal development.
những đánh giá sau này có thể là một công cụ hữu ích cho sự phát triển cá nhân.
many people find comfort in hindsights when reflecting on their past.
nhiều người tìm thấy sự an ủi trong những đánh giá sau này khi suy nghĩ về quá khứ của họ.
hindsights help us understand the consequences of our actions.
những đánh giá sau này giúp chúng ta hiểu được những hậu quả của hành động của chúng ta.
in hindsights, the decision seemed obvious.
quay lại thì quyết định đó có vẻ rõ ràng.
in hindsights
trong những cái nhìn lại
hindsights matter
những cái nhìn lại rất quan trọng
hindsights reveal
những cái nhìn lại tiết lộ
hindsights help
những cái nhìn lại giúp đỡ
hindsights provide
những cái nhìn lại cung cấp
with hindsights
với những cái nhìn lại
hindsights show
những cái nhìn lại cho thấy
hindsights guide
những cái nhìn lại hướng dẫn
hindsights clarify
những cái nhìn lại làm rõ
hindsights improve
những cái nhìn lại cải thiện
in hindsight, i should have taken that job offer.
quay lại thì tôi nên đã nhận lời đề nghị công việc đó.
hindsights often help us make better decisions in the future.
những đánh giá sau này thường giúp chúng ta đưa ra những quyết định tốt hơn trong tương lai.
with the benefit of hindsights, we can learn from our mistakes.
với những đánh giá sau này, chúng ta có thể học hỏi từ những sai lầm của mình.
looking back with hindsights, i realize how much i've grown.
nhìn lại với những đánh giá sau này, tôi nhận ra mình đã trưởng thành rất nhiều.
hindsights reveal the importance of planning ahead.
những đánh giá sau này cho thấy tầm quan trọng của việc lên kế hoạch trước.
in hindsights, it was clear that we underestimated the challenges.
quay lại thì rõ ràng là chúng ta đã đánh giá thấp những thách thức.
hindsights can be a valuable tool for personal development.
những đánh giá sau này có thể là một công cụ hữu ích cho sự phát triển cá nhân.
many people find comfort in hindsights when reflecting on their past.
nhiều người tìm thấy sự an ủi trong những đánh giá sau này khi suy nghĩ về quá khứ của họ.
hindsights help us understand the consequences of our actions.
những đánh giá sau này giúp chúng ta hiểu được những hậu quả của hành động của chúng ta.
in hindsights, the decision seemed obvious.
quay lại thì quyết định đó có vẻ rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay