hired hirelings
những người được thuê
loyal hirelings
những người được thuê trung thành
hirelings for hire
những người được thuê để thuê
trusted hirelings
những người được thuê đáng tin cậy
hired hireling
người được thuê
temporary hirelings
những người được thuê tạm thời
skilled hirelings
những người được thuê có kỹ năng
unreliable hirelings
những người được thuê không đáng tin cậy
expensive hirelings
những người được thuê đắt đỏ
available hirelings
những người được thuê có sẵn
many companies rely on hirelings to complete their projects.
nhiều công ty dựa vào nhân sự tạm thời để hoàn thành các dự án của họ.
hirelings often lack the commitment of full-time employees.
nhân sự tạm thời thường thiếu sự cam kết của nhân viên toàn thời gian.
he treated his hirelings with little respect.
anh ta đối xử với nhân sự tạm thời thiếu tôn trọng.
the manager hired several hirelings for the busy season.
người quản lý đã thuê một số lượng lớn nhân sự tạm thời cho mùa bận rộn.
hirelings may not be as dedicated as volunteers.
nhân sự tạm thời có thể không tận tâm bằng tình nguyện viên.
some people believe hirelings are just in it for the money.
một số người tin rằng nhân sự tạm thời chỉ làm vì tiền.
hirelings can be a cost-effective solution for short-term needs.
nhân sự tạm thời có thể là một giải pháp tiết kiệm chi phí cho nhu cầu ngắn hạn.
he was known for hiring hirelings instead of skilled workers.
anh ta nổi tiếng vì thuê nhân sự tạm thời thay vì nhân viên có tay nghề.
hirelings often come and go without any loyalty.
nhân sự tạm thời thường đến và đi mà không có bất kỳ sự trung thành nào.
it's important to train hirelings properly.
cần thiết phải đào tạo nhân sự tạm thời một cách đúng đắn.
hired hirelings
những người được thuê
loyal hirelings
những người được thuê trung thành
hirelings for hire
những người được thuê để thuê
trusted hirelings
những người được thuê đáng tin cậy
hired hireling
người được thuê
temporary hirelings
những người được thuê tạm thời
skilled hirelings
những người được thuê có kỹ năng
unreliable hirelings
những người được thuê không đáng tin cậy
expensive hirelings
những người được thuê đắt đỏ
available hirelings
những người được thuê có sẵn
many companies rely on hirelings to complete their projects.
nhiều công ty dựa vào nhân sự tạm thời để hoàn thành các dự án của họ.
hirelings often lack the commitment of full-time employees.
nhân sự tạm thời thường thiếu sự cam kết của nhân viên toàn thời gian.
he treated his hirelings with little respect.
anh ta đối xử với nhân sự tạm thời thiếu tôn trọng.
the manager hired several hirelings for the busy season.
người quản lý đã thuê một số lượng lớn nhân sự tạm thời cho mùa bận rộn.
hirelings may not be as dedicated as volunteers.
nhân sự tạm thời có thể không tận tâm bằng tình nguyện viên.
some people believe hirelings are just in it for the money.
một số người tin rằng nhân sự tạm thời chỉ làm vì tiền.
hirelings can be a cost-effective solution for short-term needs.
nhân sự tạm thời có thể là một giải pháp tiết kiệm chi phí cho nhu cầu ngắn hạn.
he was known for hiring hirelings instead of skilled workers.
anh ta nổi tiếng vì thuê nhân sự tạm thời thay vì nhân viên có tay nghề.
hirelings often come and go without any loyalty.
nhân sự tạm thời thường đến và đi mà không có bất kỳ sự trung thành nào.
it's important to train hirelings properly.
cần thiết phải đào tạo nhân sự tạm thời một cách đúng đắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay