hissing

[Mỹ]/'hɪsɪŋ/
[Anh]/hɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh của sự khinh bỉ hoặc coi thường.
Word Forms
hiện tại phân từhissing
số nhiềuhissings

Cụm từ & Cách kết hợp

hissing sound

tiếng xì xì

hissing snake

con rắn xì xì

hissing radiator

bộ tản nhiệt xì xì

Câu ví dụ

The snake was hissing loudly in the corner.

Con rắn đang rít lên lớn tiếng ở góc.

I could hear the hissing sound of the pressure cooker.

Tôi có thể nghe thấy tiếng rít của nồi áp suất.

She was hissing insults under her breath.

Cô ấy đang lẩm bẩm những lời xúc phạm.

The cat was hissing at the dog.

Con mèo đang rít lên với con chó.

The steam escaped with a hissing noise.

Hơi nước thoát ra với tiếng rít.

The tires were hissing as they deflated.

Lốp xe đang xì hơi.

The kettle started hissing when the water boiled.

Ấm đun nước bắt đầu rít khi nước sôi.

The angry teacher was hissing at the students to be quiet.

Cô giáo giận dữ rít lên bảo các học sinh im lặng.

The hissing of the wind through the trees created an eerie atmosphere.

Tiếng gió rít qua cây cối tạo ra một bầu không khí kỳ lạ.

The leaking pipe was hissing water onto the floor.

Đường ống bị rò rỉ đang xì nước xuống sàn.

Ví dụ thực tế

Ron made a horrible strangled hissing noise.

Ron đã tạo ra một tiếng rít nghẹn ngào kinh khủng.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

The furry beaked bat might be hissing: your desires are revolting.

Con dơi có mỏ lông lá có thể đang rít: mong muốn của bạn thật ghê tởm.

Nguồn: The school of life

Waiting for fangs to sink through his body, he heard more mad hissing, something thrashing wildly off the pillars.

Đang chờ răng nanh đâm xuyên qua cơ thể mình, anh ta nghe thấy tiếng rít điên cuồng hơn, có gì đó vùng vẫy điên cuồng bên ngoài các trụ cột.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

The research team is using hissing cockroaches from Madagascar.

Nhóm nghiên cứu đang sử dụng những con rết rít từ Madagascar.

Nguồn: Selected English short passages

Lo and behold, I hear hissing, which is good news.

Này, tôi nghe thấy tiếng rít, tin tốt đấy.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Not unless Miss Granger is hissing instructions in his ear.”

Trừ khi Miss Granger đang thì thầm hướng dẫn vào tai anh.”

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

The hissing cockroach plays the trumpet by contracting its abdomen.

Con rết rít chơi trumpet bằng cách co bụng.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

The steam came hissing out of the valves;and this made Passepartout indignant.

Hơi nước phun ra ngoài các van, rít lên; và điều này khiến Passepartout tức giận.

Nguồn: Around the World in Eighty Days

Let me introduce you to the incredible, unbelievable, the amazing hissing cockroach.

Hãy để tôi giới thiệu với bạn con rết rít đáng kinh ngạc, không thể tin được, tuyệt vời.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

It burst a hole in the top of his head, releasing hissing steam.

Nó phá một lỗ trên đầu anh ta, giải phóng hơi nước rít.

Nguồn: Crazy Element City

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay