histories

[Mỹ]/[ˈhɪstrɪz]/
[Anh]/[ˈhɪstrɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n., pl. Trong y học, liên quan đến hoặc bị mắc chứng hysteria.
n. Một tập hợp các tài liệu lịch sử; một bản ghi lại các sự kiện trong quá khứ; các sự kiện hoặc trải nghiệm của một cá nhân hoặc tổ chức.

Cụm từ & Cách kết hợp

rich histories

Lịch sử phong phú

unravel histories

Phá giải các câu chuyện lịch sử

family histories

Lịch sử gia đình

writing histories

Viết lịch sử

ancient histories

Lịch sử cổ đại

local histories

Lịch sử địa phương

studying histories

Nghiên cứu lịch sử

lost histories

Lịch sử bị lãng quên

shared histories

Lịch sử chia sẻ

personal histories

Lịch sử cá nhân

Câu ví dụ

the museum curator shared fascinating histories of ancient pottery.

Người quản lý bảo tàng đã chia sẻ những câu chuyện thú vị về gốm cổ đại.

we researched the complex histories of the region's trade routes.

Chúng tôi đã nghiên cứu những lịch sử phức tạp của các tuyến thương mại trong khu vực.

oral histories passed down through generations preserved cultural traditions.

Các câu chuyện bằng lời được truyền lại qua nhiều thế hệ đã bảo tồn các truyền thống văn hóa.

the author meticulously documented the histories of several prominent families.

Tác giả đã cẩn thận ghi chép lại lịch sử của một số gia đình nổi bật.

understanding these histories is crucial for appreciating the present.

Hiểu biết về những lịch sử này là rất quan trọng để đánh giá hiện tại.

the film explored the untold histories of marginalized communities.

Bộ phim đã khám phá những câu chuyện chưa được kể về các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.

he delved into the personal histories of the soldiers involved in the battle.

Ông đã đi sâu vào những câu chuyện cá nhân của các binh sĩ tham gia vào trận chiến.

the archives contain a wealth of local histories and genealogical records.

Các kho lưu trữ chứa một lượng lớn các lịch sử địa phương và hồ sơ gia phả.

the project aims to collect and preserve the histories of immigrant families.

Dự án này nhằm thu thập và bảo tồn các câu chuyện của các gia đình nhập cư.

the book weaves together personal and national histories in a compelling narrative.

Cuốn sách kết hợp các câu chuyện cá nhân và quốc gia trong một câu chuyện hấp dẫn.

the professor challenged students to critically examine established histories.

Giáo sư đã thách thức sinh viên xem xét lại các lịch sử đã được thiết lập một cách phê phán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay