rich histories
Lịch sử phong phú
unravel histories
Phá giải các câu chuyện lịch sử
family histories
Lịch sử gia đình
writing histories
Viết lịch sử
ancient histories
Lịch sử cổ đại
local histories
Lịch sử địa phương
studying histories
Nghiên cứu lịch sử
lost histories
Lịch sử bị lãng quên
shared histories
Lịch sử chia sẻ
personal histories
Lịch sử cá nhân
the museum curator shared fascinating histories of ancient pottery.
Người quản lý bảo tàng đã chia sẻ những câu chuyện thú vị về gốm cổ đại.
we researched the complex histories of the region's trade routes.
Chúng tôi đã nghiên cứu những lịch sử phức tạp của các tuyến thương mại trong khu vực.
oral histories passed down through generations preserved cultural traditions.
Các câu chuyện bằng lời được truyền lại qua nhiều thế hệ đã bảo tồn các truyền thống văn hóa.
the author meticulously documented the histories of several prominent families.
Tác giả đã cẩn thận ghi chép lại lịch sử của một số gia đình nổi bật.
understanding these histories is crucial for appreciating the present.
Hiểu biết về những lịch sử này là rất quan trọng để đánh giá hiện tại.
the film explored the untold histories of marginalized communities.
Bộ phim đã khám phá những câu chuyện chưa được kể về các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.
he delved into the personal histories of the soldiers involved in the battle.
Ông đã đi sâu vào những câu chuyện cá nhân của các binh sĩ tham gia vào trận chiến.
the archives contain a wealth of local histories and genealogical records.
Các kho lưu trữ chứa một lượng lớn các lịch sử địa phương và hồ sơ gia phả.
the project aims to collect and preserve the histories of immigrant families.
Dự án này nhằm thu thập và bảo tồn các câu chuyện của các gia đình nhập cư.
the book weaves together personal and national histories in a compelling narrative.
Cuốn sách kết hợp các câu chuyện cá nhân và quốc gia trong một câu chuyện hấp dẫn.
the professor challenged students to critically examine established histories.
Giáo sư đã thách thức sinh viên xem xét lại các lịch sử đã được thiết lập một cách phê phán.
rich histories
Lịch sử phong phú
unravel histories
Phá giải các câu chuyện lịch sử
family histories
Lịch sử gia đình
writing histories
Viết lịch sử
ancient histories
Lịch sử cổ đại
local histories
Lịch sử địa phương
studying histories
Nghiên cứu lịch sử
lost histories
Lịch sử bị lãng quên
shared histories
Lịch sử chia sẻ
personal histories
Lịch sử cá nhân
the museum curator shared fascinating histories of ancient pottery.
Người quản lý bảo tàng đã chia sẻ những câu chuyện thú vị về gốm cổ đại.
we researched the complex histories of the region's trade routes.
Chúng tôi đã nghiên cứu những lịch sử phức tạp của các tuyến thương mại trong khu vực.
oral histories passed down through generations preserved cultural traditions.
Các câu chuyện bằng lời được truyền lại qua nhiều thế hệ đã bảo tồn các truyền thống văn hóa.
the author meticulously documented the histories of several prominent families.
Tác giả đã cẩn thận ghi chép lại lịch sử của một số gia đình nổi bật.
understanding these histories is crucial for appreciating the present.
Hiểu biết về những lịch sử này là rất quan trọng để đánh giá hiện tại.
the film explored the untold histories of marginalized communities.
Bộ phim đã khám phá những câu chuyện chưa được kể về các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.
he delved into the personal histories of the soldiers involved in the battle.
Ông đã đi sâu vào những câu chuyện cá nhân của các binh sĩ tham gia vào trận chiến.
the archives contain a wealth of local histories and genealogical records.
Các kho lưu trữ chứa một lượng lớn các lịch sử địa phương và hồ sơ gia phả.
the project aims to collect and preserve the histories of immigrant families.
Dự án này nhằm thu thập và bảo tồn các câu chuyện của các gia đình nhập cư.
the book weaves together personal and national histories in a compelling narrative.
Cuốn sách kết hợp các câu chuyện cá nhân và quốc gia trong một câu chuyện hấp dẫn.
the professor challenged students to critically examine established histories.
Giáo sư đã thách thức sinh viên xem xét lại các lịch sử đã được thiết lập một cách phê phán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay