o yako hiya yo’aew oemaw.
o yako hiya yo’aew oemaw.
Goku: Hiya!! Long time no see, huh! How've you been?
Goku: Hiya!! Lâu rồi không gặp, phải không? Dạo này bạn thế nào?
She greeted her neighbor with a cheerful hiya.
Cô ấy chào hàng xóm của mình bằng một lời chào hiya vui vẻ.
He always says hiya to everyone he meets on the street.
Anh ấy luôn nói hiya với mọi người mà anh ấy gặp trên đường.
Hiya, how are you doing today?
Hiya, hôm nay bạn khỏe không?
The children waved and shouted hiya as the bus passed by.
Những đứa trẻ vẫy và hét lên hiya khi xe buýt đi ngang qua.
Hiya, nice to meet you!
Hiya, rất vui được gặp bạn!
She said hiya to the dog before petting it.
Cô ấy nói hiya với con chó trước khi vuốt ve nó.
Hiya, can I ask you a quick question?
Hiya, tôi có thể hỏi bạn một câu nhanh không?
The friends exchanged hiyas before starting their hike.
Những người bạn trao đổi hiya trước khi bắt đầu chuyến đi bộ đường dài của họ.
Hiya, have you tried the new restaurant in town?
Hiya, bạn đã thử nhà hàng mới trong thị trấn chưa?
As she entered the room, she gave a cheerful hiya to everyone present.
Khi cô bước vào phòng, cô chào mọi người bằng một lời chào hiya vui vẻ.
o yako hiya yo’aew oemaw.
o yako hiya yo’aew oemaw.
Goku: Hiya!! Long time no see, huh! How've you been?
Goku: Hiya!! Lâu rồi không gặp, phải không? Dạo này bạn thế nào?
She greeted her neighbor with a cheerful hiya.
Cô ấy chào hàng xóm của mình bằng một lời chào hiya vui vẻ.
He always says hiya to everyone he meets on the street.
Anh ấy luôn nói hiya với mọi người mà anh ấy gặp trên đường.
Hiya, how are you doing today?
Hiya, hôm nay bạn khỏe không?
The children waved and shouted hiya as the bus passed by.
Những đứa trẻ vẫy và hét lên hiya khi xe buýt đi ngang qua.
Hiya, nice to meet you!
Hiya, rất vui được gặp bạn!
She said hiya to the dog before petting it.
Cô ấy nói hiya với con chó trước khi vuốt ve nó.
Hiya, can I ask you a quick question?
Hiya, tôi có thể hỏi bạn một câu nhanh không?
The friends exchanged hiyas before starting their hike.
Những người bạn trao đổi hiya trước khi bắt đầu chuyến đi bộ đường dài của họ.
Hiya, have you tried the new restaurant in town?
Hiya, bạn đã thử nhà hàng mới trong thị trấn chưa?
As she entered the room, she gave a cheerful hiya to everyone present.
Khi cô bước vào phòng, cô chào mọi người bằng một lời chào hiya vui vẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay