hoary

[Mỹ]/ˈhɔːri/
[Anh]/ˈhɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.trắng xám; cổ xưa, già.
Word Forms
so sánh nhấthoariest
so sánh hơnhoarier

Cụm từ & Cách kết hợp

hoary old man

ông lão già cỗi

hoary tradition

truyền thống lâu đời

hoary building

tòa nhà cổ kính

hoary folklore

truyền thuyết cổ xưa

Câu ví dụ

a man with hoary hair

một người đàn ông với mái tóc hoa râm

They discussed the hoary old problem.

Họ đã thảo luận về vấn đề cũ kỹ đó.

young lasses imprisoned by hoary old husbands.

những cô gái trẻ bị giam cầm bởi những người chồng già hoa râm.

the hoary old adage often used by Fleet Street editors.

phép tắc cũ kỹ thường được các biên tập viên Fleet Street sử dụng.

Everything is hoary, grisly, bristling with merriment, swollen with the future, like a gumboil.

Mọi thứ đều hoary, grisly, tràn ngập niềm vui, phình to với tương lai, như một mủ nhọt.

It is fit for alopecia, hoary hair and pelade caused by deficiency of kidney Yin and deficiency of blood.

Nó thích hợp cho chứng hói đầu, tóc hoa râu và chứng rụng tóc từng mảng do sự thiếu hụt âm thận và sự thiếu hụt máu.

See northward farmer head wraps hoary head towel on the way, some ear-muff that still hang shagginess work in the ground.

Người nông dân phương bắc đội khăn choàng đầu hoa râm trên đường đi, một số bịt tai vẫn còn lởm chởm làm việc trên đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay