| số nhiều | holdovers |
holdover effect
hiệu ứng chuyển giao
holdover status
trạng thái chuyển giao
holdover cost
chi phí chuyển giao
holdover period
thời gian chuyển giao
holdover item
mục chuyển giao
holdover tenant
người thuê chuyển giao
holdover provision
điều khoản chuyển giao
holdover payment
thanh toán chuyển giao
holdover rule
quy tắc chuyển giao
holdover agreement
thỏa thuận chuyển giao
we need to address the holdover issues from last year.
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề tồn đọng từ năm trước.
the holdover from the previous meeting was quite significant.
Sự tồn đọng từ cuộc họp trước khá quan trọng.
his holdover from the last project helped us finish on time.
Sự tồn đọng từ dự án trước giúp chúng tôi hoàn thành đúng thời hạn.
there are a few holdover tasks that need to be completed.
Có một vài nhiệm vụ tồn đọng cần hoàn thành.
the holdover policies are still in effect until further notice.
Các chính sách tồn đọng vẫn còn hiệu lực cho đến khi có thông báo thêm.
we have a holdover from the old system that needs updating.
Chúng tôi có một phần tồn đọng từ hệ thống cũ cần cập nhật.
the holdover staff were essential during the transition period.
Nhân viên tồn đọng là rất quan trọng trong giai đoạn chuyển đổi.
she was a holdover from the previous administration.
Cô ấy là một người thừa kế từ chính quyền trước.
addressing holdover problems is crucial for future success.
Giải quyết các vấn đề tồn đọng là rất quan trọng cho sự thành công trong tương lai.
the holdover expenses were higher than expected this month.
Các chi phí tồn đọng cao hơn dự kiến tháng này.
holdover effect
hiệu ứng chuyển giao
holdover status
trạng thái chuyển giao
holdover cost
chi phí chuyển giao
holdover period
thời gian chuyển giao
holdover item
mục chuyển giao
holdover tenant
người thuê chuyển giao
holdover provision
điều khoản chuyển giao
holdover payment
thanh toán chuyển giao
holdover rule
quy tắc chuyển giao
holdover agreement
thỏa thuận chuyển giao
we need to address the holdover issues from last year.
Chúng ta cần giải quyết các vấn đề tồn đọng từ năm trước.
the holdover from the previous meeting was quite significant.
Sự tồn đọng từ cuộc họp trước khá quan trọng.
his holdover from the last project helped us finish on time.
Sự tồn đọng từ dự án trước giúp chúng tôi hoàn thành đúng thời hạn.
there are a few holdover tasks that need to be completed.
Có một vài nhiệm vụ tồn đọng cần hoàn thành.
the holdover policies are still in effect until further notice.
Các chính sách tồn đọng vẫn còn hiệu lực cho đến khi có thông báo thêm.
we have a holdover from the old system that needs updating.
Chúng tôi có một phần tồn đọng từ hệ thống cũ cần cập nhật.
the holdover staff were essential during the transition period.
Nhân viên tồn đọng là rất quan trọng trong giai đoạn chuyển đổi.
she was a holdover from the previous administration.
Cô ấy là một người thừa kế từ chính quyền trước.
addressing holdover problems is crucial for future success.
Giải quyết các vấn đề tồn đọng là rất quan trọng cho sự thành công trong tương lai.
the holdover expenses were higher than expected this month.
Các chi phí tồn đọng cao hơn dự kiến tháng này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay