homesickness

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nỗi nhớ nhà, hoài niệm
Word Forms
số nhiềuhomesicknesses

Câu ví dụ

homesickness can be overwhelming

nhuoc nha thuong that kho chiu

homesickness is a common feeling among international students

nhuoc nha la mot cam xuc chung trong gioi voi sinh vien quoc te

homesickness often leads to nostalgia

nhuoc nha thuong dan toi su nho mong

homesickness may manifest in different ways

nhuoc nha co the bieu hien theo nhieu cach khac nhau

homesickness can be alleviated through communication with loved ones

nhuoc nha co the duoc giam di qua viec giao tiep voi nguoi than

homesickness is a natural response to being away from home

nhuoc nha la mot phan ung tu nhien khi xa nha

Ví dụ thực tế

Hello Jen. In this programme, we're going to talk about homesickness.

Xin chào Jen. Trong chương trình này, chúng ta sẽ nói về nỗi nhớ nhà.

Nguồn: 6 Minute English

Now that the deed was done, she realized this with a wave of homesickness hard to dispel.

Khi mọi việc đã xong, cô ấy nhận ra điều này với một làn sóng nỗi nhớ nhà khó xua tan.

Nguồn: Gone with the Wind

People travel all over the world, and homesickness is a growing problem.

Con người đi khắp nơi trên thế giới, và nỗi nhớ nhà là một vấn đề ngày càng lớn.

Nguồn: 6 Minute English

Surprisingly, unlike most other ailments, homesickness seems to be a relatively new thing for humans.

Đáng ngạc nhiên, không giống như hầu hết các bệnh tật khác, nỗi nhớ nhà có vẻ là một điều tương đối mới đối với con người.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading January 2023 Collection

I had a sense of what he was suffering because I also was gripped by homesickness.

Tôi hiểu điều anh ấy đang phải chịu đựng vì tôi cũng bị nỗi nhớ nhà.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

A little anxiety, homesickness and sadness is normal as you transition into college life, she says.

Một chút lo lắng, nỗi nhớ nhà và buồn bã là điều bình thường khi bạn chuyển sang cuộc sống đại học, cô ấy nói.

Nguồn: Selected English short passages

In this one little was said of the hardships endured, the dangers faced, or the homesickness conquered.

Trong phần này, ít đề cập đến những khó khăn phải chịu đựng, những nguy hiểm phải đối mặt hoặc nỗi nhớ nhà đã bị khuất phục.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

He sings of weariness, hard work and homesickness but promises that in the end it will be all right.

Anh ấy hát về sự mệt mỏi, công việc khó khăn và nỗi nhớ nhà, nhưng hứa rằng cuối cùng mọi chuyện sẽ ổn thôi.

Nguồn: VOA Special May 2018 Collection

We'll talk soon about some tips that you can use to combat, or overcome, homesickness, but first, a quiz question.

Chúng ta sẽ sớm nói về một số mẹo mà bạn có thể sử dụng để chống lại hoặc khắc phục nỗi nhớ nhà, nhưng trước tiên, một câu hỏi trắc nghiệm.

Nguồn: 6 Minute English

One of the biggest challenges is homesickness.

Một trong những thách thức lớn nhất là nỗi nhớ nhà.

Nguồn: CET-4 Writing Sample Essay

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay