| số nhiều | sadnesses |
feeling of sadness
cảm giác buồn
overwhelmed with sadness
nghẹn ngào vì buồn
tears of sadness
nước mắt buồn
a mixture of sadness and humor
Một sự pha trộn giữa nỗi buồn và sự hài hước.
the sempiternal sadness of the industrial background.
sự buồn bã trường tồn của bối cảnh công nghiệp.
Sadness closed on him.
Sự buồn bã bao trùm lấy anh.
There was a tinge of sadness in her voice.
Có một chút buồn bã trong giọng nói của cô.
a desperate sadness enveloped Ruth.
một nỗi buồn tuyệt vọng bao trùm Ruth.
there was an unutterable sadness around Medina del Campo.
Có một nỗi buồn không thể diễn tả được xung quanh Medina del Campo.
have mixed feelings of sadness and pleasure
có những cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.
An odor of sadness permeated the gathering.
Một mùi hương buồn bã lan tỏa khắp buổi tụ họp.
What's the reason for his sadness?
Tại sao anh ấy lại buồn?
Their baby's death aroused great sadness in them.
Cái chết của con họ đã khơi dậy nỗi buồn lớn trong họ.
The old building had an intangible air of sadness about it.
Ngôi nhà cũ có một bầu không khí buồn bã vô hình.
he reflected with sadness on the unhappiness of his marriage.
anh ta buồn bã suy nghĩ về sự không hạnh phúc trong cuộc hôn nhân của anh ta.
a deep feeling of sadness washed over her.
Một cảm giác buồn sâu sắc tràn ngập lấy cô.
A feeling of sadness runs through his poetry.
Một cảm giác buồn chạy xuyên suốt trong thơ của anh.
His book commingles sarcasm and sadness.
Cuốn sách của anh kết hợp sự mỉa mai và buồn bã.
One of many sadnesses in his life was that he never had children.
Một trong những nỗi buồn của cuộc đời anh là anh chưa bao giờ có con.
his professional contentment was muted by personal sadness at the death of his mother.
sự mãn nguyện trong công việc của anh bị lu mờ bởi nỗi buồn cá nhân về sự ra đi của mẹ anh.
The two studies reify gender stereotypes: women get their hearts broken through sadness;
Hai nghiên cứu cụ thể hóa các khuôn mẫu giới tính: phụ nữ thất tình vì buồn bã;
His speech struck a note of sadness when he mentioned those who had died in the war.
Bài phát biểu của anh mang một nốt buồn khi anh đề cập đến những người đã chết trong chiến tranh.
The two studies reify gender stereotypes: women get their hearts broken through sadness;men \"break\" their hearts (via heart attack) through anger.
Hai nghiên cứu củng cố các khuôn mẫu giới tính: phụ nữ tan vỡ trái tim vì nỗi buồn; đàn ông
feeling of sadness
cảm giác buồn
overwhelmed with sadness
nghẹn ngào vì buồn
tears of sadness
nước mắt buồn
a mixture of sadness and humor
Một sự pha trộn giữa nỗi buồn và sự hài hước.
the sempiternal sadness of the industrial background.
sự buồn bã trường tồn của bối cảnh công nghiệp.
Sadness closed on him.
Sự buồn bã bao trùm lấy anh.
There was a tinge of sadness in her voice.
Có một chút buồn bã trong giọng nói của cô.
a desperate sadness enveloped Ruth.
một nỗi buồn tuyệt vọng bao trùm Ruth.
there was an unutterable sadness around Medina del Campo.
Có một nỗi buồn không thể diễn tả được xung quanh Medina del Campo.
have mixed feelings of sadness and pleasure
có những cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.
An odor of sadness permeated the gathering.
Một mùi hương buồn bã lan tỏa khắp buổi tụ họp.
What's the reason for his sadness?
Tại sao anh ấy lại buồn?
Their baby's death aroused great sadness in them.
Cái chết của con họ đã khơi dậy nỗi buồn lớn trong họ.
The old building had an intangible air of sadness about it.
Ngôi nhà cũ có một bầu không khí buồn bã vô hình.
he reflected with sadness on the unhappiness of his marriage.
anh ta buồn bã suy nghĩ về sự không hạnh phúc trong cuộc hôn nhân của anh ta.
a deep feeling of sadness washed over her.
Một cảm giác buồn sâu sắc tràn ngập lấy cô.
A feeling of sadness runs through his poetry.
Một cảm giác buồn chạy xuyên suốt trong thơ của anh.
His book commingles sarcasm and sadness.
Cuốn sách của anh kết hợp sự mỉa mai và buồn bã.
One of many sadnesses in his life was that he never had children.
Một trong những nỗi buồn của cuộc đời anh là anh chưa bao giờ có con.
his professional contentment was muted by personal sadness at the death of his mother.
sự mãn nguyện trong công việc của anh bị lu mờ bởi nỗi buồn cá nhân về sự ra đi của mẹ anh.
The two studies reify gender stereotypes: women get their hearts broken through sadness;
Hai nghiên cứu cụ thể hóa các khuôn mẫu giới tính: phụ nữ thất tình vì buồn bã;
His speech struck a note of sadness when he mentioned those who had died in the war.
Bài phát biểu của anh mang một nốt buồn khi anh đề cập đến những người đã chết trong chiến tranh.
The two studies reify gender stereotypes: women get their hearts broken through sadness;men \"break\" their hearts (via heart attack) through anger.
Hai nghiên cứu củng cố các khuôn mẫu giới tính: phụ nữ tan vỡ trái tim vì nỗi buồn; đàn ông
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay