homozygotes identified
đã xác định các thể đồng hợp
studying homozygotes
đang nghiên cứu các thể đồng hợp
homozygotes present
các thể đồng hợp hiện diện
rare homozygotes
các thể đồng hợp hiếm
homozygotes inherit
các thể đồng hợp di truyền
homozygotes risk
rủi ro ở các thể đồng hợp
homozygotes affected
các thể đồng hợp bị ảnh hưởng
homozygotes display
các thể đồng hợp thể hiện
homozygotes versus heterozygotes
các thể đồng hợp so với các thể dị hợp
homozygotes suffer
các thể đồng hợp chịu đựng
researchers studied the frequency of homozygotes for the disease allele.
Nghiên cứu các nhà khoa học đã nghiên cứu tần suất của các cá thể đồng hợp tử cho alen gây bệnh.
the presence of homozygotes in the population suggests a recessive trait.
Sự hiện diện của các cá thể đồng hợp tử trong quần thể cho thấy một đặc điểm lặn.
genetic testing can identify individuals who are homozygotes for certain genes.
Phân tích di truyền có thể xác định các cá nhân là đồng hợp tử cho một số gen.
homozygotes for the autosomal recessive condition require two copies of the mutated gene.
Các cá thể đồng hợp tử cho tình trạng lặn nhiễm sắc thể thường cần hai bản sao của gen bị đột biến.
the probability of offspring being homozygotes depends on the parents' genotypes.
Xác suất con cái là đồng hợp tử phụ thuộc vào kiểu gen của cha mẹ.
homozygotes often exhibit the full expression of a recessive phenotype.
Các cá thể đồng hợp tử thường thể hiện đầy đủ biểu hiện của một kiểu hình lặn.
a thorough analysis of homozygotes can reveal valuable genetic information.
Một phân tích kỹ lưỡng về các cá thể đồng hợp tử có thể tiết lộ thông tin di truyền có giá trị.
the proportion of homozygotes was calculated within each study group.
Tỷ lệ các cá thể đồng hợp tử được tính toán trong mỗi nhóm nghiên cứu.
homozygotes are more susceptible to certain genetic disorders.
Các cá thể đồng hợp tử dễ bị tổn thương hơn đối với một số rối loạn di truyền.
comparing homozygotes and heterozygotes helps understand gene expression patterns.
So sánh giữa các cá thể đồng hợp tử và dị hợp tử giúp hiểu rõ hơn về các mô hình biểu hiện gen.
the study investigated the prevalence of homozygotes within the sample population.
Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ phổ biến của các cá thể đồng hợp tử trong quần thể mẫu.
homozygotes identified
đã xác định các thể đồng hợp
studying homozygotes
đang nghiên cứu các thể đồng hợp
homozygotes present
các thể đồng hợp hiện diện
rare homozygotes
các thể đồng hợp hiếm
homozygotes inherit
các thể đồng hợp di truyền
homozygotes risk
rủi ro ở các thể đồng hợp
homozygotes affected
các thể đồng hợp bị ảnh hưởng
homozygotes display
các thể đồng hợp thể hiện
homozygotes versus heterozygotes
các thể đồng hợp so với các thể dị hợp
homozygotes suffer
các thể đồng hợp chịu đựng
researchers studied the frequency of homozygotes for the disease allele.
Nghiên cứu các nhà khoa học đã nghiên cứu tần suất của các cá thể đồng hợp tử cho alen gây bệnh.
the presence of homozygotes in the population suggests a recessive trait.
Sự hiện diện của các cá thể đồng hợp tử trong quần thể cho thấy một đặc điểm lặn.
genetic testing can identify individuals who are homozygotes for certain genes.
Phân tích di truyền có thể xác định các cá nhân là đồng hợp tử cho một số gen.
homozygotes for the autosomal recessive condition require two copies of the mutated gene.
Các cá thể đồng hợp tử cho tình trạng lặn nhiễm sắc thể thường cần hai bản sao của gen bị đột biến.
the probability of offspring being homozygotes depends on the parents' genotypes.
Xác suất con cái là đồng hợp tử phụ thuộc vào kiểu gen của cha mẹ.
homozygotes often exhibit the full expression of a recessive phenotype.
Các cá thể đồng hợp tử thường thể hiện đầy đủ biểu hiện của một kiểu hình lặn.
a thorough analysis of homozygotes can reveal valuable genetic information.
Một phân tích kỹ lưỡng về các cá thể đồng hợp tử có thể tiết lộ thông tin di truyền có giá trị.
the proportion of homozygotes was calculated within each study group.
Tỷ lệ các cá thể đồng hợp tử được tính toán trong mỗi nhóm nghiên cứu.
homozygotes are more susceptible to certain genetic disorders.
Các cá thể đồng hợp tử dễ bị tổn thương hơn đối với một số rối loạn di truyền.
comparing homozygotes and heterozygotes helps understand gene expression patterns.
So sánh giữa các cá thể đồng hợp tử và dị hợp tử giúp hiểu rõ hơn về các mô hình biểu hiện gen.
the study investigated the prevalence of homozygotes within the sample population.
Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ phổ biến của các cá thể đồng hợp tử trong quần thể mẫu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay