| thì quá khứ | horned |
horned owl
cú sừng
horned lizard
thằn lằn sừng
horned deer
nai sừng
horn in
chèn kèn
dorsal horn
gốc gai lưng
cape horn
vịnh Cape Horn
anterior horn
sừng trước
horn antenna
ăng-ten kèn
french horn
kèn cor
air horn
còi hơi
rhinoceros horn
sừng tê giác
hunting horn
kèn săn bắn
posterior horn
sừng sau
english horn
kèn cor anglais
ribby, bony-rumped, horned cattle.
bò có xương sườn, mông xương và sừng.
The young bull horned the old cow out of the herd.
Con bò đực trẻ tuổi đã húc đuổi con bò cái già ra khỏi đàn.
Any of several venomous snakes of the genus Cerastes, such as the horned viper, having hornlike projections over each eye.
Một số loài rắn độc thuộc chi Cerastes, chẳng hạn như rắn sừng, có các mấu sừng trên mỗi mắt.
The horned owl perched on a branch.
Con cú sừng đậu trên một nhánh cây.
The horned lizard blends in with its surroundings.
Con thằn lằn sừng hòa mình vào môi trường xung quanh.
The horned helmet was a symbol of power in ancient times.
Chiếc mũ sừng là biểu tượng của sức mạnh trong thời cổ đại.
The horned toad is a unique desert creature.
Con kỳ nhím sừng là một loài sinh vật sa mạc độc đáo.
The horned beetle has impressive defense mechanisms.
Con bọ cánh cứng sừng có các cơ chế phòng thủ ấn tượng.
The horned deer cautiously approached the watering hole.
Con nai sừng tiến lại gần khu vực lấy nước một cách thận trọng.
Legends often depict horned creatures as mystical beings.
Các truyền thuyết thường mô tả những sinh vật có sừng như những sinh vật huyền bí.
The horned sheep grazed peacefully in the meadow.
Những con cừu sừng ăn cỏ một cách yên bình trong đồng cỏ.
The horned dinosaur roamed the earth millions of years ago.
Những con khủng long có sừng lang thang trên trái đất hàng triệu năm trước.
The horned mask added an eerie touch to the costume.
Chiếc mặt nạ có sừng thêm vào một nét đáng sợ cho trang phục.
But the Horned Toad or Lizard still faces dangers.
Nhưng kỳ nhím sừng hoặc thằn lằn vẫn còn đối mặt với những nguy hiểm.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationThe name Ceratosaurus means horned lizard.
Tên của Ceratosaurus có nghĩa là kỳ nhím sừng.
Nguồn: Jurassic Fight ClubMountain bluebirds and great horned owls live in the rim area.
Chim sẻ xanh núi và cú sừng lớn sống trong khu vực rìa.
Nguồn: National Parks of the United StatesIs it a) thick skin, b) horned nose, or c) small eye?
Là a) da dày, b) mũi có sừng, hay c) mắt nhỏ?
Nguồn: 6 Minute EnglishThe only people who seemed to enjoy it were the great horned Owls.
Những người duy nhất có vẻ thích nó là những con cú sừng lớn.
Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar WildeThomson's gazelles and the big horned animals were on the other side.
Thomson's gazelle và những con vật có sừng lớn ở phía bên kia.
Nguồn: Magic Tree HouseUnlike other frogs, the horned marsupial frog does not spawn tadpoles in standing water.
Không giống như những con ếch khác, ếch nhái có sừng không sinh sản ấu tôm trong nước tĩnh.
Nguồn: VOA Daily Standard February 2019 CollectionBut Bajadasaurus spine's made of the same keratin material as our horned animals of today.
Nhưng xương sống của Bajadasaurus được làm từ cùng một vật liệu keratin như động vật có sừng của chúng ta ngày nay.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyIt was pawing the ground nervously with its golden hooves and throwing back its horned head.
Nó đang loạng choạng trên mặt đất một cách bồn chồn với những chiếc guốc vàng và ngước đầu có sừng lên.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireAlbertosaurus fed on horned dinosaurs, duck billed dinosaurs, and even the armored Ankylosaurus.
Albertosaurus ăn thịt những loài khủng long có sừng, những loài khủng long có mỏ vịt và thậm chí cả Ankylosaurus được bọc giáp.
Nguồn: Jurassic Fight Clubhorned owl
cú sừng
horned lizard
thằn lằn sừng
horned deer
nai sừng
horn in
chèn kèn
dorsal horn
gốc gai lưng
cape horn
vịnh Cape Horn
anterior horn
sừng trước
horn antenna
ăng-ten kèn
french horn
kèn cor
air horn
còi hơi
rhinoceros horn
sừng tê giác
hunting horn
kèn săn bắn
posterior horn
sừng sau
english horn
kèn cor anglais
ribby, bony-rumped, horned cattle.
bò có xương sườn, mông xương và sừng.
The young bull horned the old cow out of the herd.
Con bò đực trẻ tuổi đã húc đuổi con bò cái già ra khỏi đàn.
Any of several venomous snakes of the genus Cerastes, such as the horned viper, having hornlike projections over each eye.
Một số loài rắn độc thuộc chi Cerastes, chẳng hạn như rắn sừng, có các mấu sừng trên mỗi mắt.
The horned owl perched on a branch.
Con cú sừng đậu trên một nhánh cây.
The horned lizard blends in with its surroundings.
Con thằn lằn sừng hòa mình vào môi trường xung quanh.
The horned helmet was a symbol of power in ancient times.
Chiếc mũ sừng là biểu tượng của sức mạnh trong thời cổ đại.
The horned toad is a unique desert creature.
Con kỳ nhím sừng là một loài sinh vật sa mạc độc đáo.
The horned beetle has impressive defense mechanisms.
Con bọ cánh cứng sừng có các cơ chế phòng thủ ấn tượng.
The horned deer cautiously approached the watering hole.
Con nai sừng tiến lại gần khu vực lấy nước một cách thận trọng.
Legends often depict horned creatures as mystical beings.
Các truyền thuyết thường mô tả những sinh vật có sừng như những sinh vật huyền bí.
The horned sheep grazed peacefully in the meadow.
Những con cừu sừng ăn cỏ một cách yên bình trong đồng cỏ.
The horned dinosaur roamed the earth millions of years ago.
Những con khủng long có sừng lang thang trên trái đất hàng triệu năm trước.
The horned mask added an eerie touch to the costume.
Chiếc mặt nạ có sừng thêm vào một nét đáng sợ cho trang phục.
But the Horned Toad or Lizard still faces dangers.
Nhưng kỳ nhím sừng hoặc thằn lằn vẫn còn đối mặt với những nguy hiểm.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 CompilationThe name Ceratosaurus means horned lizard.
Tên của Ceratosaurus có nghĩa là kỳ nhím sừng.
Nguồn: Jurassic Fight ClubMountain bluebirds and great horned owls live in the rim area.
Chim sẻ xanh núi và cú sừng lớn sống trong khu vực rìa.
Nguồn: National Parks of the United StatesIs it a) thick skin, b) horned nose, or c) small eye?
Là a) da dày, b) mũi có sừng, hay c) mắt nhỏ?
Nguồn: 6 Minute EnglishThe only people who seemed to enjoy it were the great horned Owls.
Những người duy nhất có vẻ thích nó là những con cú sừng lớn.
Nguồn: Selected Fairy Tales by Oscar WildeThomson's gazelles and the big horned animals were on the other side.
Thomson's gazelle và những con vật có sừng lớn ở phía bên kia.
Nguồn: Magic Tree HouseUnlike other frogs, the horned marsupial frog does not spawn tadpoles in standing water.
Không giống như những con ếch khác, ếch nhái có sừng không sinh sản ấu tôm trong nước tĩnh.
Nguồn: VOA Daily Standard February 2019 CollectionBut Bajadasaurus spine's made of the same keratin material as our horned animals of today.
Nhưng xương sống của Bajadasaurus được làm từ cùng một vật liệu keratin như động vật có sừng của chúng ta ngày nay.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyIt was pawing the ground nervously with its golden hooves and throwing back its horned head.
Nó đang loạng choạng trên mặt đất một cách bồn chồn với những chiếc guốc vàng và ngước đầu có sừng lên.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireAlbertosaurus fed on horned dinosaurs, duck billed dinosaurs, and even the armored Ankylosaurus.
Albertosaurus ăn thịt những loài khủng long có sừng, những loài khủng long có mỏ vịt và thậm chí cả Ankylosaurus được bọc giáp.
Nguồn: Jurassic Fight ClubKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay