hostiles

[Mỹ]/[ˈhɒstəlz]/
[Anh]/[ˈhɑːstəlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người không thân thiện hoặc phản đối ai đó; Một nhóm người không thân thiện hoặc phản đối ai đó.
adj. Không thân thiện; đối địch.

Cụm từ & Cách kết hợp

hostile takeover

mua lại thù địch

hostile environment

môi trường thù địch

hostile actions

hành động thù địch

were hostile

tính chất thù địch

facing hostiles

đối mặt với những kẻ thù địch

hostile forces

lực lượng thù địch

be hostile

tính thù địch

hostile witness

nhân chứng thù địch

remain hostile

vẫn thù địch

Câu ví dụ

the soldiers encountered heavily armed hostiles in the remote mountain region.

Các binh lính đã gặp phải những kẻ thù trang bị vũ trang hạng nặng trong vùng núi sâu xa.

negotiations with the rebel group proved impossible due to their hostile stance.

Việc đàm phán với nhóm nổi dậy đã trở nên bất khả thi do lập trường thù địch của họ.

the security team was trained to identify and neutralize potential hostiles.

Đội ngũ an ninh được huấn luyện để xác định và vô hiệu hóa những kẻ thù tiềm ẩn.

despite attempts at diplomacy, the situation remained tense with hostile forces nearby.

Bất chấp những nỗ lực ngoại giao, tình hình vẫn căng thẳng với lực lượng thù địch ở gần đó.

the border patrol detected movement indicating the presence of hostiles across the line.

Đội tuần tra biên giới đã phát hiện ra sự di chuyển cho thấy sự hiện diện của những kẻ thù vượt qua đường biên.

we received intelligence suggesting a large group of hostiles was planning an attack.

Chúng tôi đã nhận được thông tin cho thấy một nhóm lớn những kẻ thù đang lên kế hoạch tấn công.

the area was deemed too dangerous to enter due to the presence of unknown hostiles.

Khu vực được đánh giá là quá nguy hiểm để vào do sự hiện diện của những kẻ thù không rõ danh tính.

the quick response team neutralized the hostiles and secured the perimeter.

Đội ứng phó nhanh đã vô hiệu hóa những kẻ thù và bảo vệ khu vực xung quanh.

the company's reputation suffered after the incident involving aggressive hostiles.

Uy tín của công ty đã bị ảnh hưởng sau sự cố liên quan đến những kẻ thù hung hăng.

the government issued a warning about the increasing threat from foreign hostiles.

Chính phủ đã đưa ra cảnh báo về mối đe dọa ngày càng tăng từ những kẻ thù nước ngoài.

the team carefully scanned the area for any signs of hostiles before proceeding.

Đội ngũ đã cẩn thận quét khu vực để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của những kẻ thù trước khi tiếp tục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay