houseplant

[Mỹ]/'hausplɑ:nt/
[Anh]/ˈhaʊsˌplænt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây trồng trong nhà
Word Forms
số nhiềuhouseplants

Câu ví dụ

I water my houseplants every Sunday.

Tôi tưới nước cho cây cảnh của mình mỗi Chủ nhật.

She placed the new houseplant on the windowsill.

Cô ấy đặt cây cảnh mới lên bệ cửa sổ.

Houseplants can improve indoor air quality.

Cây cảnh có thể cải thiện chất lượng không khí trong nhà.

I need to repot my houseplant soon.

Tôi cần phải chép lại cây cảnh của mình sớm.

Houseplants require regular sunlight to thrive.

Cây cảnh cần ánh nắng mặt trời thường xuyên để phát triển.

She loves collecting different types of houseplants.

Cô ấy thích sưu tầm nhiều loại cây cảnh khác nhau.

Houseplants can add a touch of green to any room.

Cây cảnh có thể thêm một chút màu xanh vào bất kỳ căn phòng nào.

I like to place my houseplants near the window for sunlight.

Tôi thích đặt cây cảnh của mình gần cửa sổ để có ánh nắng.

Houseplants can help reduce stress and improve mood.

Cây cảnh có thể giúp giảm căng thẳng và cải thiện tâm trạng.

She enjoys taking care of her houseplants as a hobby.

Cô ấy thích chăm sóc cây cảnh của mình như một sở thích.

Ví dụ thực tế

If you overwater, why do your favorite houseplants die?

Nếu bạn tưới quá nhiều, tại sao những cây cảnh yêu thích của bạn lại chết?

Nguồn: Official Guide to the TOEFL Test

Chinese evergreen is a beautiful houseplant that does well in low-light conditions.

Cây xanh Trung Quốc là một loại cây cảnh đẹp và phát triển tốt trong điều kiện ánh sáng yếu.

Nguồn: VOA Special English Health

A good way to help renew tired houseplants is by giving them a plant " haircut" .

Một cách tốt để giúp làm mới những cây cảnh mệt mỏi là cắt tỉa chúng.

Nguồn: VOA Special English: World

Not all houseplants are problematic, of course.

Tất nhiên là không phải tất cả các loại cây cảnh đều gây ra vấn đề.

Nguồn: VOA Special English Health

Now is a good time to repot houseplants.

Đây là thời điểm thích hợp để chuyển chậu cây cảnh.

Nguồn: VOA Special English Health

But even she has killed houseplants.

Nhưng ngay cả cô ấy cũng đã giết chết cây cảnh.

Nguồn: VOA Special English Health

One houseplant, the aloe plant, can be used for treating burns.

Một loại cây cảnh, cây lô hội, có thể được sử dụng để điều trị bỏng.

Nguồn: VOA Special English Health

Or maybe a trendy houseplant like a Monstera or a succulent?

Hoặc có thể là một loại cây cảnh hợp thời trang như Monstera hoặc xương rồng?

Nguồn: Crash Course Botany

Houseplants are hot now and social media is full of plant photos.

Cây cảnh đang rất được ưa chuộng và mạng xã hội tràn ngập những bức ảnh về cây.

Nguồn: VOA Special English: World

Many houseplants are tropical, so they need more moisture in the air, called humidity.

Nhiều loại cây cảnh là cây nhiệt đới, vì vậy chúng cần nhiều hơi ẩm hơn trong không khí, được gọi là độ ẩm.

Nguồn: VOA Special October 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay