humidified air
không khí được làm ẩm
humidified environment
môi trường được làm ẩm
humidified room
phòng được làm ẩm
humidified space
không gian được làm ẩm
humidified atmosphere
khí quyển được làm ẩm
humidified airspace
không phận được làm ẩm
humidified conditions
điều kiện được làm ẩm
humidified settings
cài đặt làm ẩm
humidified system
hệ thống làm ẩm
humidified zone
khu vực được làm ẩm
the air was humidified to create a comfortable environment.
không khí đã được làm ẩm để tạo ra một môi trường thoải mái.
we humidified the room to help the plants thrive.
chúng tôi đã làm ẩm phòng để giúp cây trồng phát triển.
the humidified air helped alleviate her dry skin.
không khí ẩm đã giúp làm giảm tình trạng da khô của cô ấy.
they humidified the storage area to preserve the artwork.
họ đã làm ẩm khu vực lưu trữ để bảo quản các tác phẩm nghệ thuật.
humidified air is essential for maintaining indoor plants.
không khí ẩm rất cần thiết để duy trì cây trồng trong nhà.
the machine humidified the air automatically.
máy móc đã tự động làm ẩm không khí.
she preferred humidified conditions for her breathing exercises.
cô ấy thích điều kiện ẩm cho các bài tập thở của mình.
after the room was humidified, the discomfort decreased.
sau khi phòng được làm ẩm, sự khó chịu đã giảm đi.
the humidified atmosphere was refreshing during summer.
khí quyển ẩm rất sảng khoái trong mùa hè.
he bought a device that humidified the air in his office.
anh ấy đã mua một thiết bị làm ẩm không khí trong văn phòng của anh ấy.
humidified air
không khí được làm ẩm
humidified environment
môi trường được làm ẩm
humidified room
phòng được làm ẩm
humidified space
không gian được làm ẩm
humidified atmosphere
khí quyển được làm ẩm
humidified airspace
không phận được làm ẩm
humidified conditions
điều kiện được làm ẩm
humidified settings
cài đặt làm ẩm
humidified system
hệ thống làm ẩm
humidified zone
khu vực được làm ẩm
the air was humidified to create a comfortable environment.
không khí đã được làm ẩm để tạo ra một môi trường thoải mái.
we humidified the room to help the plants thrive.
chúng tôi đã làm ẩm phòng để giúp cây trồng phát triển.
the humidified air helped alleviate her dry skin.
không khí ẩm đã giúp làm giảm tình trạng da khô của cô ấy.
they humidified the storage area to preserve the artwork.
họ đã làm ẩm khu vực lưu trữ để bảo quản các tác phẩm nghệ thuật.
humidified air is essential for maintaining indoor plants.
không khí ẩm rất cần thiết để duy trì cây trồng trong nhà.
the machine humidified the air automatically.
máy móc đã tự động làm ẩm không khí.
she preferred humidified conditions for her breathing exercises.
cô ấy thích điều kiện ẩm cho các bài tập thở của mình.
after the room was humidified, the discomfort decreased.
sau khi phòng được làm ẩm, sự khó chịu đã giảm đi.
the humidified atmosphere was refreshing during summer.
khí quyển ẩm rất sảng khoái trong mùa hè.
he bought a device that humidified the air in his office.
anh ấy đã mua một thiết bị làm ẩm không khí trong văn phòng của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay