humidly

[Mỹ]/[ˈh(j)uːmɪdli]/
[Anh]/[ˈh(j)uːmɪdli]/

Dịch

adv. Một cách ẩm ướt; với độ ẩm; Đến mức độ ẩm cao.

Cụm từ & Cách kết hợp

humidly it hangs

Ẩm ướt treo lơ lửng

feeling humidly

Cảm giác ẩm ướt

humidly rising

Tăng dần ẩm ướt

humidly thick

Dày đặc ẩm ướt

humidly still

Im lặng ẩm ướt

humidly present

Tồn tại ẩm ướt

humidly clinging

Bám chặt ẩm ướt

humidly heavy

Nặng nề ẩm ướt

humidly sweltering

Cháy rát ẩm ướt

humidly lingering

Chậm rãi ẩm ướt

Câu ví dụ

the air hung humidly, making it difficult to breathe.

Không khí nặng nề và ẩm ướt, khiến cho việc thở trở nên khó khăn.

she walked humidly through the rainforest, feeling the moisture on her skin.

Cô đi qua rừng mưa trong không khí ẩm ướt, cảm nhận được độ ẩm trên da mình.

the greenhouse felt humidly warm, perfect for the orchids.

Chuồng ươm cảm giác ấm áp và ẩm ướt, lý tưởng cho các loài lan.

we sat humidly on the porch, enjoying the summer rain.

Chúng tôi ngồi trên ban công trong không khí ẩm ướt, tận hưởng cơn mưa mùa hè.

the towel felt humidly against my face after the swim.

Chiếc khăn ướt đẫm cảm giác dính vào khuôn mặt tôi sau khi bơi.

the laundry dried humidly on the line, taking hours.

Quần áo phơi khô trong không khí ẩm ướt trên dây, mất hàng giờ.

the swamp smelled humidly of decaying vegetation.

Đầm lầy tỏa ra mùi ẩm ướt của thực vật đang phân hủy.

he described the cave humidly, with water dripping from the ceiling.

Ông mô tả hang động ẩm ướt, với nước nhỏ giọt từ trần nhà.

the morning began humidly, promising a sticky day.

Ngày mới bắt đầu trong không khí ẩm ướt, hứa hẹn một ngày nóng bức.

the air in the sauna was humidly intense.

Không khí trong phòng sauna ẩm ướt và đậm đặc.

the canvas absorbed the paint humidly, creating a unique texture.

Chất liệu vải hấp thụ sơn một cách ẩm ướt, tạo ra một kết cấu độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay