humorous

[Mỹ]/ˈhjuːmərəs/
[Anh]/ˈhjuːmərəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy hài hước, vui nhộn, thông minh

Cụm từ & Cách kết hợp

humorous story

câu chuyện hài hước

Câu ví dụ

a humorous and entertaining talk.

một bài nói hài hước và giải trí.

his humorous grey eyes.

đôi mắt xám hài hước của anh ấy.

introduce a humorous note in a speech

giới thiệu một nốt hài hước trong bài phát biểu

The humorous joke is common property.

Câu đùa hài hước là tài sản chung.

The book takes a humorous look at parenthood.

Cuốn sách nhìn nhận về công việc làm cha mẹ một cách hài hước.

the drawings were captioned with humorous texts.

các bản vẽ được chú thích bằng những đoạn văn hài hước.

a potpourri of short stories and humorous verse.

một hỗn hợp các truyện ngắn và thơ hài hước.

he closes his article in a somewhat humorous vein.

anh ấy kết thúc bài viết của mình theo một phong cách hài hước.

(humorous)Have you been taking my name in vain again?

(hài hước) Bạn đã lại nhắc đến tên tôi một cách vô ích sao?

He preceded his lecture with a humorous anecdote.

Anh ấy bắt đầu bài giảng của mình bằng một câu chuyện hài hước.

A pat humorous tale may sometimes arouse a big laugh.

Một câu chuyện hài hước đơn giản đôi khi có thể khơi gợi một tràng cười lớn.

(humorous) Tom’s washing the dishes—I must be seeing things!

(hài hước) Tom đang rửa bát—chắc hẳn là mình đang nhìn nhầm rồi!

Jokes for 18+? It's not easy to find humorous and erotical jokes, I'll try, but the feedbacks from you guys are very important.

Vui chơi cho 18+? Thật không dễ dàng để tìm những trò đùa hài hước và khiêu dâm, tôi sẽ thử, nhưng những phản hồi từ các bạn rất quan trọng.

The speaker gave us a humorous joke which suddenly clicked with us and we all laughed.

Người diễn giả đã kể cho chúng tôi một câu đùa hài hước mà đột nhiên khiến chúng tôi bật cười.

Anthony Afterwit — Franklin created this "gentleman" to provide a humorous look at matrimony and married life from a male point of view. Mr. Afterwit appeared in Franklin's Pennsylvania Gazette.

Anthony Afterwit - Franklin đã tạo ra

During the lecture, Huang earned plenty of applauses by his humorous talking. At last, he introduced his book “why time don't regorge” which was about experiences of Huang.

Trong suốt bài giảng, Huang đã nhận được nhiều tràng pháo tay nhờ cách nói chuyện hài hước của anh ấy. Cuối cùng, anh ấy đã giới thiệu cuốn sách của mình mang tên “tại sao thời gian không trào ngược” kể về những kinh nghiệm của Huang.

As is vividly depicted in the cartoon, people in mounting numbers are doing something, which seems to be humorous and ridiculous but thoughtprovoking on second thoughts.

Như được mô tả rõ ràng trong bộ phim hoạt hình, ngày càng có nhiều người đang làm điều gì đó, có vẻ hài hước và lố bịch nhưng đáng suy nghĩ trên thứ hai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay