hunters

[Mỹ]/[ˈhʌntəz]/
[Anh]/[ˈhʌntərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người săn động vật; Những người tìm kiếm và cố gắng tìm kiếm thứ gì đó, đặc biệt là thứ gì đó khó tìm hoặc khó phát hiện.
v. Theo đuổi và giết hoặc bắt động vật hoặc các loài săn mồi khác; Tìm kiếm và cố gắng tìm kiếm thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

game hunters

Vietnamese_translation

hunters tracked

Vietnamese_translation

elite hunters

Vietnamese_translation

hunters gather

Vietnamese_translation

hunters' skills

Vietnamese_translation

hunting hunters

Vietnamese_translation

hunters sought

Vietnamese_translation

brave hunters

Vietnamese_translation

hunters' den

Vietnamese_translation

skilled hunters

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

experienced hunters tracked the deer through the dense forest.

những người săn bắn có kinh nghiệm đã theo dấu hươu qua khu rừng rậm.

the hunters prepared their equipment before the morning expedition.

những người săn bắn đã chuẩn bị thiết bị của họ trước chuyến đi khám phá buổi sáng.

wildlife hunters must adhere to strict regulations and quotas.

những người săn bắn động vật hoang dã phải tuân thủ các quy định và hạn ngạch nghiêm ngặt.

the hunters shared stories of past hunts around the campfire.

những người săn bắn đã chia sẻ những câu chuyện về các cuộc săn trước đây quanh ngọn lửa trại.

bounty hunters relentlessly pursue criminals across the state.

những người săn đầu người không ngừng truy đuổi tội phạm khắp cả bang.

the hunters used scent to locate the elusive bear.

những người săn bắn đã sử dụng mùi hương để tìm vị trí con gấu lẩn tránh.

professional hunters often work with conservation organizations.

những người săn bắn chuyên nghiệp thường làm việc cùng các tổ chức bảo tồn.

the hunters carefully studied the animal tracks in the snow.

những người săn bắn đã cẩn thận nghiên cứu các dấu chân động vật trên tuyết.

headhunters scouted for talented candidates at the career fair.

các chuyên gia tuyển dụng đã tìm kiếm các ứng viên tài năng tại hội chợ việc làm.

the hunters celebrated a successful hunt with a hearty meal.

những người săn bắn đã ăn mừng một cuộc săn thành công với bữa ăn ngon miệng.

young hunters learned valuable skills from their experienced mentors.

những người săn bắn trẻ tuổi đã học hỏi các kỹ năng quý giá từ các huấn luyện viên có kinh nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay